Cách hỏi và trả lời câu hỏi bằng tiếng ViệtVietnamese words

mấy
for small amount, numbers < 10, or < 12 in terms of months Q: Tháng này là tháng mấy? A: Tháng này là tháng bảy
bao nhiêu
for any amount, numbers Q: Em bao nhiêu tuổi? A: Em 26 tuổi.
bao nhiêu tiền
Cái xe ô tô này bao nhiêu tiền?
ở đâu
em đang sống ở đâu?
Tại sao?
Q: Tại sao em muốn học tiếng Việt? A: Vì bố mẹ em là người Việt.
Khi nào?
Q: Khi nào em sẽ đi Việt Nam? A: Năm 2026.
Q: Em thích ăn gì? A: Em thích ăn bánh mì.
Noun + gì
Q: Em thích ăn bánh mì gì? A: Em thích ăn bánh mì trứng.
Ai
Q: Ai là giáo viên tiếng Việt của em? A: Chị Diệp
nào
Q: Em muốn đi du lịch nước nào? A: Em muốn đi du lịch Nhật Bản.
thế nào?
Q: Từ này nói thế nào? A: Chị không biết.
để làm gì?
Q: Em học tiếng Việt để làm gì? A: Để nói chuyện với bố mẹ em.
bao lâu
Q: Em sẽ học tiếng Việt bao lâu? A: Em sẽ học tiếng Việt 6 tháng.
Em có phải là người Mỹ không?
Q: Subject + có phải là + Noun + không? A(+): Dạ, đúng rồi ạ. A(-): Dạ, không phải ạ.
Em đã ăn cơm chưa?
Q: Subject + đã + verb + chưa? A(+): Dạ, em ăn rồi ạ. A(-): Dạ, em chưa ạ.
Em có thích xem phim không?
Q: Subject + có + Verb + không? A(+): Có, em có A(-): Không, em không.
Cái xe ô tô này có đắt không?
Q: Subject + có + Adjective + không? A(+): Có, đắt. A(-): Không, không đắt.
Em thích ăn bánh mì, phải không/ đúng không?
Q: Statement, phải không/ đúng không? A(+) : Dạ, đúng rồi ạ. A(-): Dạ, không ạ.
bao lâu rồi?
Q: Em học tiếng Việt bao lâu rồi? A: Em học tiếng Việt 1 tháng rồi.
mất bao lâu?
Q: Đi từ New York đến Vietnam mất bao lâu? A: Mất 14 tiếng.