Cảm xúc & Cảm giác - Emotion & FeelingsVietnamese words

khỏe
strong
mệt
tired
thuốc
medicine
vui
happy
buồn
sad
tức giận
angered
ngạc nhiên
surprised
lo/ lo lắng
worry/ worry
sợ hãi
scared
yêu
love
ghét
hate
no
be stuffed
đói
hungry
khó chịu
uncomfortable/ annoying
dễ chịu
pleasant
Hôm nay thời tiết thật dễ chịu.
Hôm nay, bạn cảm thấy thế nào?
How are you feeling today?
Hôm nay, tôi cảm thấy không khỏe.
Today, I'm feeling unwell.
Điều gì làm (cho) bạn cảm thấy tức giận?
What makes you feel angry?
Tôi cảm thấy tức giận khi bạn của tôi đến trễ/muộn.
I feel angry when my friend arrives late.
Khi nào bạn cảm thấy vui vẻ?
When do you feel happy?
Tôi cảm thấy vui vẻ khi được ở bên gia đình.
I feel happy when I am with my family.