Government

Interactive flashcards for learning vocabulary

Vietnamesemoderateby KonchokLekshaeDawa
Flashcards: 505 / 5

Save words from this page and practise them with flashcards in DuoCards. How does it work?

chính phủ
goverment
chủ tịch nước
President
tin tức
news
Bạn không thể tìm thấy tin tức gì nhiều trong báo ngày hôm nay. Tối nay, anh sẽ gặp lại Marianne và sẽ thông báo tin tức cho cô. Chúng ta phải làm gì để cho những tin tức này đem lại lợi ích cho chúng ta?
Đại sứ quán
Embassy
Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi. Đại sứ quán New Zealand ở đây vậy?
Giấy tờ
Papers / Documents
Nếu hắn có giấy tờ thì tôi sẽ xem.
hối lộ
bribe
Sĩ quan cảnh sát đồng ý nhận hối lộ.
công dân
citizen /civic /civil
Và như vậy mọi công dân đều có vai trò không thể thiếu được.
quy định
regulations / rules
Đó là quy định, Harold! Đó là Quy định, tôi phải hỏi cô những chuyện này.
chiến tranh
war
Ngươi có từ bỏ chiến tranh sau khi thua một trận đánh không?
gián điệp
spy
Tôi không có lý do nào để tin Mac là một gián điệp.
hòa bình
peace
Trong thời thơ ấu của tôi, đất nước còn hòa bình.
huyện
district
Ngày nay, có hơn 50 hội thánh tại vùng đó, nay là huyện Samfya.
tỉnh
province
Bởi vì chúng ta đã và đang giải quyết vấn đề ở tỉnh Chubut,
ngôi làng
village
Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng.
thủ đô
capital
Hải Phòng là một hải cảng và là một thành phố công nghiệp lớn, còn Hà Nội là thủ đô, là trung tâm văn hóa, chính trị của Việt Nam.
chính trị
politics / political / state / even like political center (see example)
Hà Nội là thủ đô, là trung tâm văn hóa, chính trị của Việt Nam. Năm ngoái, tôi đã chứng kiến một cuộc thay đổi chính trị lớn ở Nhật Bản. Năm ngoái, tôi đã chứng kiến một cuộc thay đổi chính trị lớn ở Nhật Bản.
cố đô
ancient capital
Cố đô Huế nằm ở miền Trung. Ấn tượng của ngươi về cố đô thế nào?
người dân tộc
ethnic groups / ethnicity / ethnically
Bà là người dân tộc Acholi. Ông là người dân tộc Tày, dân tộc thiểu số lớn nhất ở Việt Nam.
bang
state
Cô đã khiến cho phe Dân chủ chiếm ưu thế ở một bang cực kỳ ác liệt. Trong trường hợp đó thì cậu sẽ phải vào trại mồ côi của bang.
chương trình
program (can be organizational / as an agenda / govermental / or as a computer program)
Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo. Chương trình thi đấu của chúng ta là chương trình rèn luyện ý chí tốt nhất.
bằng lái
driver license
Chắc phải đi làm lại bằng lái xe.
chủ nghĩa xã hội
socialism
Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Trung Quốc nói "chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Trung Quốc".
chủ nghĩa quân chủ
monarchism
Phong trào này dựa trên bốn đảng phái nhỏ thuộc phe cánh hữu theo chủ nghĩa quân chủ, bao gồm Đảng Chiến thắng Đông Bắc của Dap Chhuon và Phục hưng Khmer của Lon Nol.
chủ nghĩa tư bản
capitalism
Nhưng Marx cho rằng chủ nghĩa tư bản có khuynh hướng khủng hoảng theo định kỳ. Hay như tôi hay gọi , họ là bà đỡ của chủ nghĩa tư bản . Chủ nghĩa tư bản không chỉ là tích lũy.
độc tài
dictatorial
Năm 1939, Tướng quân Franco giành chiến thắng và trở thành nhà cai trị độc tài.
nền dân chủ
democracy
Nếu bạn sở hữu nền dân chủ, nhân dân sẽ bầu cử cho những cái máy giặt. Bởi vì nền dân chủ phụ thuộc vào quyền công dân được thông báo. Anh ta không hề biết Chủ nghĩa Cộng sản hay Nền dân chủ là cái gì
chủ nghĩa cộng sản
communism
Sử thi đánh dấu một bước ngoặt trong sự phát triển của chủ nghĩa cộng sản Trung Quốc. Kerry nói rằng "chủ nghĩa cộng sản" là điều người dân muốn ở Việt Nam.
chính phủ độc đảng
one-party government
Chính phủ độc đảng được tuyên bố dựa trên Ba nguyên tắc nhân dân của Mặt trời, được cung cấp cho việc chuyển đổi "giám sát", nhưng đã giành được nhiều đảng chính trị hơn, bao gồm cả Đảng Cộng sản Trung Quốc trên Mặt trận Thống nhất trong Chiến.....
tổng thống
president
Cựu bộ trưởng bộ năng lượng được bầu làm tổng thống hôm chủ nhật.
cuộc nổi loạn
rebellion
Các mục tiêu của cuộc nổi loạn đã thành tựu. Chúng ta đang nói về cuộc nổi loạn ở đây, đó không phải chuyện tôi xem nhẹ.
biên giới
border / frontier
Chúng ta không vượt biên giới. Mà biên giới cản trở chúng ta!
thủ tướng
prime minister
Đất nước chúng tôi sẽ tốt đẹp hơn nếu chúng tôi có một thủ tướng mới.
hợp pháp hóa
legalization
Một bước quan trọng là tôi và người bạn gái đã hợp pháp hóa hôn nhân. ...trước khi đem sử dụng tại Việt Nam phải được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam (Bộ Ngoại giao Việt Nam và cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài) hợp pháp hóa theo quy định.
công chứng
notarized / to notarize
Cô phải quyết định chấp nhận chọn sơ lược rủi ro nào đó, công chứng các tài liệu thu nhập góp vào lương hưu, thế là xong.
cờ
flag / banner / chess
Họ sẽ vẫy cờ in hình rồng và kêu gào tên tôi chắc? Lá cờ đỏ trắng đang bay trong gió. Tôi đã có thời gian để đọc, để suy nghĩ, chơi cờ.
dân số
population
Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ. Và không đáng ngạc nhiên, với sự tăng dân số của loài người,
lãnh thổ
territory / domain / territorial
Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.
giấy phép
pemit / licence
Chúng ta chưa có giấy phép đi săn ở khu vực này. Ông ta đến văn phòng để hủy bỏ giấy phép khi nào vậy? Chúng ta không có giấy phép, không có thị thực.
bỏ phiếu
(to) vote
Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng. Nhưng sẽ phải làm gì đây với những người bỏ phiếu trống?
cuộc bỏ phiếu
a vote
Dẫn tới cuộc bỏ phiếu kín lần 2, lại có một hội nghị mở nữa. Cuộc bầu cử được thực hiện bởi một cuộc bỏ phiếu kín. Cuộc bỏ phiếu đã thành công với 44 phiếu thuận và 3 phiếu chống.
lá phiếu
a ballot / ballot paper
Một lá phiếu cho kế hoạch của tôi là một lá phiếu cho cuộc sống tươi đẹp. Người bỏ phiếu làm gì với lá phiếu là tùy ý họ. Chúng ta biết lá phiếu là cái gì.
vương quốc
kingdom
Vương quốc đã mất đi một con người vĩ đại như cha ngài. Vương quốc của các nhà thơ. Một con tốt hèn mọn cũng có thể thao túng cả vương quốc. Vương quốc ấy sẽ nghiền nát và chấm dứt mọi vương quốc kia, còn mình thì đứng vững muôn đời”.
cơ sở hạ tầng
infrastructure
Tôi tin điều có thể giải quyết vấn đề này là cơ sở hạ tầng. Cơ sở hạ tầng sẽ bị ảnh hưởng. Cơ sở hạ tầng sụp đổ.
quyền
right / permission / power / authority / privilege
Tom có quyền bầu cử. Tôi xin lỗi, nhưng việc này vượt quá thẩm quyền của tôi. Đừng đánh giá thấp quyền hạn của tôi.
triều đại
dynasty (also sometimes reign)
Thuần phong mỹ tục này được các triều đại sau đó duy trì và phát huy . Cậu biết rõ là triều đại của Napoleon Đen chỉ là tạm thời.
đảng
(political) party / (very occasionally - gang - as well)
Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập. Sau này bà làm thư ký cho một đảng phái ở ngôi làng nơi bà sống. Tôi nghĩ rằng anh vừa tìm thấy đầu đảng.
tuyên truyền
propaganda / to propogate / to propogandize
Nếu anh có bề gì, bọn Nga sẽ thừa cơ tuyên truyền. Năm 1918 Kaganovich đóng vai trò chỉ huy bộ phận tuyên truyền của Hồng quân.
chạy đua trong cuộc bầu cử
run for election
Khi Turnbull tuyên bố không chạy đua trong cuộc bầu cử, Lee dường như chắc chắn đã giành được chiến thắng.
thể tạm trú
temporary residence/ temporary resident (card)
Thẻ tạm trú là gì? Thủ tục cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam.
chính sách
policy
Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập. Mấy cái chính sách này, họ bắt bẻ từng sự việc như nhau, hết lần này đến lần khác. ...dẫn dắt chiến lược, thiết lập chính sách nội bộ,

Learning with DuoCards

What is DuoCards?

DuoCards is a language-learning app that helps you build vocabulary with flashcards. You can save words you want to learn and practise them over time.

How do I learn with this set?

Browse the flashcards to see the words and their translations. Select Card picker and choose the words you want to learn. Then create a free account to save your words and practise them.

How do I practise my words?

You'll see a flashcard with a word and a hidden translation. Guess what it means, then tap to check your answer. DuoCards repeats the words you find difficult.

Do I need an account, and is learning free?

You can browse this page without an account. A free account lets you save words and track your progress. The free plan has limits, and Premium offers additional features.