Đặt phòng khách sạnVietnamese words
by PhuongN
đặt xe
book a car

đặt vé
book tickets
đặt phòng
booking
mang/ mang theo
bring along
Tôi sẽ mang theo sách khi đi học.

vali
suitcase
ví tiền
wallet
hộ chiếu
passport
hành lý
luggage
thẻ phòng
room card
chìa khóa
key
lễ tân
receptionist
phòng
room
phòng đơn
single room
phòng đôi
double room
bao gồm
include

còn phòng
room available
hết phòng
no vacancy

nhận phòng
check-in
trả phòng
check-out
hồ
lake
sông
river

núi
mountain
biển
sea
bãi biển
Beach

Còn phòng trống không?
Are there any rooms available?
Bạn đặt mấy phòng?
How many rooms are you booking?
Bạn định ở mấy đêm?
How many nights are you staying?
Tôi chỉ ở một đêm thôi.
I'm only staying one night.