Places, Town, and City

Interactive flashcards for learning vocabulary

Vietnameseeasyby KonchokLekshaeDawa
Flashcards: 405 / 5

Save words from this page and practise them with flashcards in DuoCards. How does it work?

trường
school
bệnh viện
hospital
nhà hàng
restaurant
Khách sạn
Hotel
trường đại học
university
cửa hàng
store
ngân hàng
Bank
nơi
(a) place
địa chỉ
address
chợ
market
siêu thị
supermarket
cổng
gate
đường
street/road/way
Tôi muốn đi trên con đường này
quán
kiosk / booth / shop / restaurant
Khoảng 11 giờ rưỡi, anh đi ở quán cơm chay
bưu điện
post office
Anh chàng đó sống ở cách bưu điện ba căn nhà.
làng
village
Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng.
quận
district
thành phố
city
kho
storage / wearhouse / storehouse
Chúng ta sẽ đặt hàng ngàn người vào nhà kho, sân vận động. Jani Komino lúc đó có một kho lớn trữ sách báo thông với nhà anh ấy.
nhà kho
storage room / wearhouse / storehouse
Chúng ta sẽ đặt hàng ngàn người vào nhà kho, sân vận động. Đó là một nhà kho đằng sau một tiệm bán dụng cụ văn phòng ở Vallecas.
căn hộ
apartment
Thế nếu tớ nói cậu có thể tận hưởng bên căn hộ của tớ?
cộng đồng
community / common /diaspora
Văn hóa tồn tại trong cộng đồng, và cộng đồng tồn tại trong bối cảnh. Chúng mang đến ý thức mạnh mẽ hơn về cộng đồng, về sự đoàn kết.
tầng
floor (in the sense of floor of an apartent building) (also storey or tier)
Năm 2011, hai bức tranh tường lớn minh họa Chaplin trên hai tòa nhà 14 tầng cũng được khánh thành ở Vevey. Chúng di chuyển theo nhóm gia đình tìm mọi thứ cần thiết trên tầng cao của khu rừng.
ngoại thành
suburban / outside of the center of a city
Nhà cô ấy ở ngoại thành. "Hà – một học sinh trường THCS Đông Hội thuộc huyện ngoại thành Đông Anh Hà Nội , phát biểu:..."
tòa nhà
building
Những người thuê nhà trong tòa nhà này hầu hết là nghệ sỹ.Cụ già chỉ vào một tòa nhà cao tầng ở đằng xa và hỏi: Chung cư đó, đúng không?
trạm xăng
the gas station
Các camera ở trạm xăng đã quay hình xe. Càng ít trạm xăng trên đầu người thì quy mô của bạn càng lớn, điều này chẳng có gì ngạc nhiên cả
nhà trọ
boarding house / hostel / motel
Chúng ta mở nhà trọ cho lũ lính Telmarine từ lúc nào vậy? Trong khu đất của đền thờ, có một nhà trọ dành cho gia đình.Anh biết vụ án mới xảy ra ở nhà trọ đó chứ? Hiện ngài ấy đang ở lại một nhà trọ tại Brockton.
trọ
accommodation
Một quán trọ cho mẹ và em đồ ăn và chỗ ở mà không lấy tiền. Còn tôi là chủ quán trọ bận rộn. Muốn duy trì an ninh trật tự thì chắc đã phải có người chỉ dẫn về chỗ trọ, giờ giấc buổi họp và những việc khác.
thị trấn
town
Chúng ta sẽ đến thị trấn vào cuối tuần này. Bạn có biết thị trấn nơi anh ấy ở không?
thuộc địa
a colony / a settlement /colonial
Chúng ta sẽ nghĩ gì khi chúng ta tạo ra được khu thuộc địa trên sao Hỏa? Thế có nghĩa họ được cho phép đi để bảo vệ nhà mình khi các khu thuộc địa đang bị tấn công? Chúng tôi cũng đã lỡ cuộc chiến tranh thuộc địa đó.
công viên
park
Công viên này có nhiều cây xanh và hoa đẹp.
khu vực
area
Chúng ta cần xác định khu vực nào sẽ được phát triển.
dân làng
villagers
Ông và dân làng của ông đã có thể sống sót nhờ vào mùa màng họ trồng.
nơi thu gom
collection point
Sau đó thì họ đi bán lại cho những nơi thu gom THNS đã trở thành nơi thu gom sữa, và 370 tình nguyện viên của Giáo Hội đã giúp mang giao sữa cho các siêu thị tham gia vào một sinh hoạt chăm sóc cho những người hoạn nạn.
tiệm may
tailor shop
Rồi, nhờ cha tôi, tiệm may chuyển thành nhà máy thế này.... Con quen một người vừa tiếp quản một tiệm may ở phố Savile.
bảo tàng
museum
Có một vài hiện vật lý thú đươc trưng bày ở bảo tàng.
tiệm sách
bookstore
Cám ơn anh đã mua hàng tại tiệm sách người lớn. Anh sớm muốn "để mở một tiệm sách nhỏ và tự do đọc những cuốn sách mới". Đôi khi tới tiệm sách, em có nói chuyện. Nếu bạn đến trước tủ sách rèn nhân cách trong tiệm sách, nó dành cho bạn đó.
chung cư
apartment building
Nói là tên đó ngồi trong xe bên ngoài khu chung cư.
nhà ga
train station
Tôi sẽ đến nhà ga lúc 5 giờ chiều.
sở thú
zoo
Binky (1975 - 20 tháng 7 năm 1995) là một con gấu Bắc cực sống tại Sở thú Alaska ở Anchorage.

Learning with DuoCards

What is DuoCards?

DuoCards is a language-learning app that helps you build vocabulary with flashcards. You can save words you want to learn and practise them over time.

How do I learn with this set?

Browse the flashcards to see the words and their translations. Select Card picker and choose the words you want to learn. Then create a free account to save your words and practise them.

How do I practise my words?

You'll see a flashcard with a word and a hidden translation. Guess what it means, then tap to check your answer. DuoCards repeats the words you find difficult.

Do I need an account, and is learning free?

You can browse this page without an account. A free account lets you save words and track your progress. The free plan has limits, and Premium offers additional features.