VerbsVietnamese words

nhớ
to miss (something/someone ) / to remember (something / someone)
Tôi nhớ mẹ tôi rất nhiều.
dạy
teach
thắng
win
thua
lose
nhổ cỏ
weeding
nói chuyện
talk / converse
sống
to live in a place/to live
đi
go
đi làm
go to work
đi học
go to class, study
lời khen ngợi
praise
đổ
pour / spill / (sometimes) to fall
Nếu ta quá tay, ta có thể đổ màu ngược lại. Đừng có nhìn nó, như vậy cô sẽ không làm nó đổ ra.” Khi nghĩ về sự sống ở điểm đó, tất cả mọi bức tường kiến thức đều sụp đổ.
ngồi
sit
nghỉ ngơi
rest
quản lý
manage
đưa
pass/help/give
Giặt quần áo
Wash clothes
đóng
close
để
to let someone do something / to / towards /(to) leave or put something (somewhere)
thay đổi
change
trở về
return
đến
come/arrive
thử thách
challenges/ to challenge
tắt
turn off
bật
turn on
sản xuất
to produce/ manufacturing
chế tạo
make
Bởi vì tôi chế tạo ra nó. Phải chăng họ phải chôn vùi giấc mơ chế tạo các kính thiên văn lớn hơn? Lawrence, Alfred đã chế tạo 1 người máy có thể không tuân theo 3 điều luật.
phỏng vấn
interview
(verb from) Phỏng vấn một người Việt Nam xài câu hỏi dưới đây
giết
kill
tìm hiểu
to learn about (something or someone)
tôi thích tìm hiểu về mọi người
cố gắng
to try to do something
ở yên
stay still, stay in one place
chia sẻ
share
giới thiệu
introduce
xây
build
Sau khi xây....
tiết kiệm
saving
tiết kiệm tiền
quan tâm
to care about something / to be interested in something
mang
carry, bring something
Tôi sẽ mang nó đến nhà sư
sửa chữa
repair
tới
(as verb) to come, to arrive, go to a place (as adj) next
mời
invite
Cam ởn cho mời mẹ!
nhìn
look, take a
Chúng tôi hãy nhìn vào cuốn thực đợn!
trả
pay
gọi
to order something / call
đánh
hit (someone)
chọc
to tease / poke
ỏ một mình
to stay alone
leo (núi)
climb
leo núi
cân
to wiegh something
lấy
to take, pick
Thầy Tâm đang lấy khăn mặt
trả giá
(to) bargain
thức dậy
wake up
nếm
to taste
Nếm thử một chút đi!
nhận
take, recieve, accept, get
nhận được
receive, get, recieve, find
Chúng tôi nhận được rất nhiều tuyết ở đây vào mùa đông.
về nhà
go home
tôi về nhà
chờ
wait
Chị ấy bị bắt chờ hơn một tiếng đồng hồ.
thay quần áo
change clothes
Qua ngày thứ bảy, anh về nhà ngủ, tắm rửa và thay quần áo. Tôi muốn thay quần áo được không?
nhậu
to drink with friends (usually infers smaller gatherings)
Tôi không nhậu. Nhưng đừng nhậu nhẹt đấy, mà nếu có thì đừng lái xe.
trở thành
to become
Cậu ta tập chơi đàn hàng ngày để trở thành một nghệ sỹ dương cầm.
thực hành
practice (can be like practice meditation, as well)
Bây giờ tôi thực hành đây. Cô ta thực hành tiếng Anh để kiếm một công việc tốt hơn.
tự hỏi
wonder
Và tôi bắt đầu tự hỏi...
giải quyết
solve / resolve / settle
Nếu khoa học tiến bộ, chúng ta sẽ có thể giải quyết những vấn đề như vậy. Tôi nghĩ là chúng ta đã giải quyết vấn đề này rồi.
quyết định
to decide / decision
Và cha đã quyết định không bao giờ cưới ai nữa
bảo vệ
protect
Tôi muốn bảo vệ những con mèo.
thảo luận
discuss
Chúng ta có cần thảo luận về điều đó không?
kể
tell / relate / talk
Viết đoạn văn kể về chuyến đi Campuchia của anh. Chúng tôi ngồi thành vòng quanh đống lửa kể cho nhau nghe truyện tếu và truyện ma. Lúc nào nó cũng kể lể sẽ có nhà riêng.
phân biệt
distinguish
Nhưng phân biệt bạn thật tình và bạn giả hiệu là tối quan trọng
phát minh
invent / invention / discovery
Như chúng ta biết, ngôn ngữ là phát minh của nhân loại.
chạy
run
Anh ta đã thấy thằng nhóc nhảy qua hàng rào và chạy mất.
mất
to lose, to die, or to take time
Chỉ mất một phút thôi. Vài năm trước, tôi suýt mất cô ấy vì vậy tôi đã hủy tất cả bộ giáp. Thỉnh thoảng nó làm cha mất ngủ.
giao tiếp (với)
communicate / communication
Bác sĩ House ko thích giao tiếp với bệnh nhân. Cô biết không, phụ nữ giao tiếp với nhau dễ hơn là đàn ông.
lên kế hoạch
to plan
Anh lên kế hoạch gì đấy? Nhưng đã hết thời gian lên kế hoạch.
đoán
guess / figure / conjecture
Tôi đoán là bạn sẽ cần giúp đỡ. Nhưng đây chỉ là suy đoán của tôi. Tôi cần cậu đi xác nhận điều đó.
hoàn thành
finish, complete, end
Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba. Tom thắc mắc không biết mất bao lâu thì Mary hoàn thành công việc.
khuyến khích
encourage / stimulate / foster
Cha tôi khuyến khích tôi học đàn piano. Thay vì thế, hãy cố gắng đặt câu hỏi theo cách khuyến khích suy nghĩ. Năm cách để khuyến khích những kinh nghiệm đưa đến sự cải đạo.
xài
use / spend /expend
Cho ví dụ khi nào xài lượng từ và khi nào không cần xài lượng từ. Và tôi đã xài nó suốt 10 năm rồi. Bởi vì tôi không thể xài tiền. Hay là cứ việc xài chúng tôi thoải mái?
năn nỉ
insist / supplicate / beg (sometimes)
Những lời năn nỉ của gia đình làm ông cảm động nên ông trở về nhà.
dẫn
guide, lead, conduct
Bản năng thường là một người hướng dẫn tồi.
nhắn tin
to text (verb)
Các bạn đoán là ai vừa nhắn tin cho tôi? Cô ấy nhắn tin cho tớ cả tối.
hái
pick / pluck / gather
Có ai hái nho nơi bụi gai hay là trái vả nơi bụi tật lê không? Ông bị ngã từ trên cây xuống đất trong khi đang hái dừa.
rơi
fall (like something to fall)
Mưa không rơi từ mặt đất. Tôi đã đánh rơi quả táo của mình.
túng thiếu
lack / be in want of
Tuy nhiên, đôi khi vì nghịch cảnh, ông bị túng thiếu.
trở nên
become
Cuộc sống gia đình tôi trở nên dễ thở hơn
nghĩa
means
Cái đó không có ý nghĩa gì hết mà! “Lịch sử gia đình tôi bước sang một giai đoạn mới” có nghĩa là : gia đình tác giả bắt đầu có cuộc sống tốt hơn.
chuyển sang
switch to
Cha mẹ tác giả chuyển sang nghề làm đậu hũ vì cha mẹ tác giả ăn chay.
tìm ra
discover / find out / find
Chúng ta phải tìm ra tác nhân lây lan. Năm 1893, Yersin - một bác sĩ người Pháp đã tìm ra nơi du lịch lý tưởng này. Thầy chỉ đang cố tìm ra những em bị ảnh hưởng nặng nề bởi chuyện này.
biến
turn / transform /change
Chuyến đi đến châu Phi của chúng biến thành một thảm hoạ. Tình trạng của ông sẽ sớm chuyển biến tốt hơn.
đợi
wait
Cho đến giờ tôi đã đợi cô ta một tiếng đồng hồ.
ảnh hưởng
affect / influence / effect
Bạn bè ảnh hưởng đến suy nghĩ và hành động của bạn. Trong đời sống tâm tư có ý thức, chúng ta chịu đủ loại ảnh hưởng. Sự trang trí đó diễn ra bên ngoài không có nghĩa nó không ảnh hưởng tới bên trong.
tiếp tục
continue
Tiếp tục dọn sạch! Cậu có thể tiếp tục sống ở năm 2016. Được rồi, tiếp tục đi.
cẩn thận
to be careful
Cẩn thận với liều lượng. Phải rất cẩn thận.
chọn
select / choose
Bạn cần chọn những sự kiện quan trọng.... Chúng ta chỉ tìm hướng đi mà chúng ta đã được chọn sẵn để đi.
tự hào
to be proud
Anh thật tự hào. Tôi là Người Anh Ngoan Đạo và tôi tự hào vì điều đó!
khuyên
advise
Nếu quốc gia của bạn được liệt kê tại đây, chúng tôi khuyên bạn nên đọc các hướng dẫn dành cho thanh toán SEPA này.
từ bỏ
give up
Cổ không thể từ bỏ được. Tôi nên từ bỏ từ lâu.
nói giỡn
joke
Chắc cô nói giỡn chơi!
đuổi
chase /expell / kick out
Cùng theo đuổi một thiếu nữ à? Không thì sẽ bị đuổi ra khỏi bầy. Hưng phấn tình dục cũng có thể được theo đuổi vì chính nó, ngay cả khi không có cực khoái.
thêm
to add / extra / additional
Khi kết câu làm ơn thêm dấu chấm. Có phải họ trả thêm tiền cho bạn làm việc muộn? Nếu bạn chỉ trả lời một phần câu hỏi, người khác sẽ có cơ hội bình luận thêm.
nhấn mạnh
emphasize / stress (something)
Tôi làm một bản đặc biệt cho nó và nhấn mạnh đến các ưu điểm của nó. Có hai nguyên tắc mà tôi muốn nhấn mạnh từ câu chuyện có thật này. Chưa hết, tất cả nhấn mạnh được tập trung vào điều đó.
bảo tồn
conserve / preserve
Tôi muốn xác nhận đơn hàng được chuyển tới bộ phận bảo tồn. Công trình của chúng tôi rất phù hợp với cộng đồng bảo tồn lịch sử của thành phố. Tuy nhiên, điều đáng buồn là tính tham lam thường cản trở các nỗ lực chân thành nhằm bảo tồn tài nguyên củ
lan rộng
to spread / expand
Bạo lực nhanh chóng lan rộng khắp Batavia, rất nhiều người Hoa đã bị giết chết. Mỗi năm Giáo Hội lan rộng khắp địa cầu. Nhưng bạn không phải uống một viên thuốc để có một trải nghiệm thuộc loại lan rộng này.
xoay
to turn / spin (something)
Xoay đèn lại hướng này giùm. Chủ đề viết của Aceval xoay quanh tình yêu. Xoay người thế này.
thưởng thức
enjoy (food, music, a friend, etc.)
Chúng tôi thưởng thức cái hợp đồng mà ông đã có với chúng tôi. Và để thưởng thức loại rượu nổi tiếng của các ngươi. Hãy thưởng thức nó đi.
khám phá
discover
Tôi rất phấn khởi cho các em tự khám phá ra điều tôi đã khám phá. Các nhà khoa học muốn cho cả thế giới biết đến khám phá của họ.
nhân tạo
artificial
Khi so sánh con mắt với những máy móc nhân tạo, chúng ta thấy gì? Theo lời họ nói, việc này tạo ra một lá phổi nhân tạo trong đầu lọc.
kéo
drag / pull
Cháu cứ kéo cái chốt, cái then sẽ rơi xuống. Manu đóng một chiếc tàu và được con cá kéo cho đến khi chiếc tàu tấp trên một ngọn núi trong dãy Hy Mã Lạp Sơn.
phun
to spray (something) / (sometimes) erruptions
Tôi chỉ chất đống, giữ khô, phun thuốc chống mối mọt. Chúng ta đã thấy vài vụ phun trào lạ lùng trên nhiều hành tinh và mặt trăng. Và thứ 2, nói chứ đừng phun.
trốn
hide / flee / duck
Em chạy trốn anh phải không? Ông chọn nơi lẩn trốn thật hoàn hảo! Trốn đằng sau kia. Ta có nên trốn đi? Chuyện trốn đi là ý của em.
lo
to attend to something or someone
Những người chồng ở lại để lo công chuyện làm ăn. Tôi có chuyện cần phải lo liệu trước khi phi vụ này xảy ra. Con sẽ đích thân lo việc này. Tôi còn phải lo khách khứa.
kết nối
connect / join
Tôi không thể kết nối vào mạng. Giống như một hạt với khối lượng, bởi vì bạn kết nối, tương tác, với trường tuyết Higgs. Còn truyện hư cấu lại kết nối chúng ta lại. Là một nghệ sĩ, những sự kết nối là rất quan trọng đối với tôi.
ngắt kết nối
disconnect
Hắn đã tìm thấy di động và hắn đã ngắt kết nối. Cô Jade à, xin cô đó... Hôm qua cô lại ngắt kết nối... Đừng ngắt kết nối! Để ngắt kết nối khỏi Chromecast của bạn...Hoàn toàn có thể giải quyết sự ngắt kết nối này....Đâu là sự ngắt kết nối vậy?
ăn cắp
steal
Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp.
trông
look / look after
Trông cậu tuyệt đấy. Việc nào trông vui hơn? Khi mẹ nó đi vắng, nó trông chừng em.
quậy
to make things a mess / mess up/ stir/ stir up / move around / messy (as adjective)
Sao tụi mày dám quậy phá? Nếu tôi có xỉn quậy hôm bữa thì cho tôi xin lỗi nhé.
quậy phá
act up/ cause trouble / joke around
Tất cả bọn nhóc huýt sáo vào tôi và quậy phá. Có vẻ như chúng đang quậy phá. George và Charles là cặp đôi quậy phá của nhóm.
nhắc nhở
remind
Tom đã nhắc nhở Mary về cuộc họp
thuộc
to belong to something / someone (also sometimes remember or to tan something)
Trái đất không thuộc về loài người; loài người thuộc về trái đất. Tôm hùm thuộc lớp động vật biển. Hãy nhớ các cây ngũ cốc cũng thuộc họ nhà cỏ. Mát-tít cũng được dùng trong chất làm dính và trong ngành thuộc da.
cử động
move (in the sense of make a movment / move around)
Đừng cử động bất ngờ! Nếu được thì bạn hãy nằm xuống sàn và làm theo các cử động của chúng . Con mèo nó không cử động cơ.
thăm
visit (somtimes, also: to vote)
Hãy trở lại Boston thăm bọn tôi khi nào có dịp nhé. Sáng nay anh có một cái hẹn, nhưng anh sẽ đến thăm em sau. Trong cuộc thăm dò của Channel 4 tại Anh Quốc vào năm 2009, "Chasing Cars" được bầu chọn là "bài hát số một thập niên 2000".
bị mất
to lose something (sometimes to forefit something, as well)
Tôi bị mất thăng bằng và ngã xuống thang. Và nếu tôi không muốn bị mất giải thưởng? Có thể là những hạt ngọc gốc đã bị mất và phải thay thế bằng đồ giả.
nhấc
lift (sometimes pick up - like a phone)
Các anh em có thể làm nhiều công việc nhấc lên, vặn người, và cúi xuống! Hình như có ai đó đã'nhấc máy'và trả lời. Chỉ một lần, nhưng tôi không cho là cô mong hắn nhấc cô lên quá cao.
đặt
put, lay, place, set, (put can even be puts thought, etc.)
Anh ta đã sẵn sàng, quả bóng được đặt vào, và anh ta đá. Ông ta đặt rất nhiều suy nghĩ vào việc ông nghĩ như thế nào. Anh Brems trở nên phấn khởi, và nắm lấy đôi tay tôi, đặt chúng lên đầu ông.
tặng
donate
Anh muốn tặng em một cơ hội nữa. Có thể mắt của cô ấy cũng được dùng để hiến tặng? Tôi không thể nhận tặng phẩm này được.
xin
ask for / apply for
Hoặc được người khác xin lỗi hoặc được bắn người ta. Thần xin ngài cho phép họ chết đúng với phẩm chất mà họ xứng đáng có được. Một người đã nộp đơn xin làm hộ chiếu.
sưu tập
collect
Trước đây tôi không biết bạn sưu tập tem.
so sánh
compare
Sau đó, so sánh điều các em đã viết với câu thánh thư thực sự. Họ đạt được những sự hiểu biết nào từ sự so sánh này?Khi so sánh con mắt với những máy móc nhân tạo, chúng ta thấy gì?
đẩy
to push
Đừng xô đẩy tôi mạnh quá. Nguy hiểm đấy.
sống sót
survive
Nếu chúng ta không đoàn kết thì không thể sống sót được.
ngồi thẳng
sit up straight
Tôi đang ngồi thẳng mà.
nằm
lie (down)
Không, anh chỉ muốn nằm đây và nghĩ về vụ án.
nói dối
to lie to someone
Nụ cười của cô ấy là một lời nói dối nhằm che đậy nỗi buồn của cô ta.
đứng (lên)
stand (up)
Tom đã cố gắng đứng lên, nhưng anh ấy không làm được.
xả
discharge / release / to flush (a toilet)
Vậy tôi... phải xả giận vào đâu đây? Vào khoảng thời gian này, Harington cũng phát minh ra bồn cầu xả nước đầu tiên của nước Anh – gọi là Ajax (tức là "jakes", vốn là một từ lóng để chỉ bồn cầu). Tôi nghĩ cô ta chỉ muốn xả cho hết cơn giận thôi, đư
xóa
erase /delete
Ký ức có thể bị xóa đi xóa lại nhiều lần. Trong ổ cứng có dữ liệu bị xóa ghi số tài khoản ngân hàng Zurich.
tăng trưởng
growth, increase (增長; C: zēngzhăng; J: zōjō)
Kinh tế Tajikistan đã tăng trưởng ổn định sau chiến tranh. Tăng Trưởng Thọ Mệnh và Thịnh Vượng:
hết hạn
to expire
Visa việc làm của tôi sắp hết hạn.
kiên trì
to persist / to perservere / persistance / perserverance
Thói quen giúp việc kiên trì trở nên dễ dàng hơn. Chúng ta chỉ cần phải kiên trì
gây áp lực
put pressure (on someone)
Ngay cả bước tiến này cũng là một yếu tố gây áp lực cho hôn nhân.
chuẩn bị
to prepare
Cho đến sáng mai phải chuẩn bị xong bữa tiệc.
làm bực mình
displease / upset (someone)
Tớ biết là nó làm bực mình nhưng thứ các cậu thấy trên sân khấu là sự thật.
thực hiện
perform / do / implement (eg. ritual, plan, etc.) (even sometimes realize, like realize hopes)
Các chiến lược giảm nhẹ như vậy đã được thực hiện tại một số địa điểm. Việc lấy mẫu phải được thực hiện sao cho các lựa chọn được đảm bảo là hoàn toàn ngẫu nhiên. Chỉ như vậy thì các hy vọng sâu xa nhất của chúng ta mới thực hiện được.
than phiền
complain
Bạn luôn than phiền về việc chúng tôi không dành một sự quan tâm đúng mức tới việc kinh doanh của bạn.
nỗ lực
efforts / endeavour /to make your best effort
nỗ lực không ngừng / Tất cả các vận động viên đều nỗ lực tuyệt vời trong kỳ Thế vận hội.
tôn trọng
to respect
Tôi tôn trọng cậu, tôi tôn trọng hắn. Anh phải bảo vệ những gì anh tin tưởng nếu không sẽ không có ai tôn trọng anh.
cạn kiệt
exhausting /running out
Ngoài việc gây ô nhiễm, con người còn làm cạn kiệt nguồn tài nguyên đến mức báo động. Ngài khiến sông suối thảy đều cạn kiệt.
tích lũy (công đưc)
accumulation / accumulate (merit)
Tại sao lại có nhu cầu tích lũy tiền, sau đó lại đi làm từ thiện? Phàm tích lũy công đức, tuy chẳng phải là dùi đá, nhưng cứ từ chuyện này mà suy, chỉ sợ người ta không làm, hoặc bỏ cuộc giữa chừng vậy.
thuê
to rent / employ / hire
Cô ta thuê anh ta để làm người phiên dịch. Tôi có thể đến ở với bạn được không? Tôi bị đuổi ra đường vì tôi không trả tiền thuê nhà.
thu thập
collect /gather /assemble
Chúng tôi có thể thu thập thông tin để chờ quân chính quy tới.
bay
fly
Tình yêu phải có cánh để bay khỏi tình yêu, và lại bay trở lại.
bước
a step, to step (also a step in a series of operations)
Phản ứng hóa học xảy từng bước hoặc nhiều bước. Chỉ còn vài trăm bước nữa là tới đỉnh núi.
đào
to dig / excavate
Chúng tôi sẽ phải đào qua nền nhà để sửa sợi cáp đó.
quét
to scan / sweep
Muông thú chim chóc đều bị quét sạch. Quét thấy công nghệ của chúng được kết nối vào hệ thần kinh trung ương.
truyền cảm hứng
inspire / inspirational
Vì vậy người Huli đã truyền cảm hứng cho tôi vì nơi họ thuộc về. Nhưng hắn đã truyền cảm hứng để cô biểu diễn.
bù xù
unkempt / messy (usually hair)
Cái cô có đầu tóc bù xù, tôi nghĩ thế. Tóc bù xù có thể gây cảm tưởng xấu. Tóc tai bù xù.
yêu cầu
request
Chính phủ Philippines đã lên tiếng yêu cầu hai bên chấm dứt các cuộc tấn công .
tìm kiếm
search / look for
Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc. Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà.
nhảy
dance / jump / spring / leap
Anh ta đã thấy thằng nhóc nhảy qua hàng rào và chạy mất. Tim của Miranda gần như nhảy ra khỏi lồng ngực. Cũng có những hộp đêm mà bạn có thể nhảy flamenco.
liếm
lick
Con còn nhớ phải liếm mấy cái để đến trung tâm Tootsie Pop nữưa.
nâng
elevate / lift
Nhưng không có cách nào để tự nâng mình lên trên mỏm đá. Chúng ta phải nâng cao nhiệt độ thì mới có thể làm được.
đặt xuống
set down / put down
Nó cứ nhặt lên rồi đặt xuống. Nó sẽ mang chúng lại đây và đặt xuống. Đặt xuống đi.
giữ
to hold (something) / keep /retain/ etc.
Tôi chỉ có thể cố giữ chặt thứ sinh vật kỳ lạ đó. Tom nghi ngờ liệu Mary sẽ giữ lời hứa.
nắm lấy
grasp /catch / take hold
Nắm lấy tay tôi! Bà nắm lấy áo của cậu, nhưng cậu chạy ra ngoài.
ném
throw / cast / fling / pitch ( try to throw far, essentialy)
Cô đã ném cái này phải không?
đá
kick / rock / ice
Tom đá cái cửa đang đóng ở phía sau
đấm
to punch
Nếu cậu muốn đấm ai, thì phải đấm luôn.
duỗi
stretch /extend
Em bé chắc chắn muốn chui ra để vươn vai, duỗi chân lắm rồi. Cô bé hầu như không thể duỗi chân được nữa
nhặt lên
pick (something) up
Chị nhặt lên và nhìn xung quanh, nhưng ngoài đường không một bóng người.
lau
to wipe something
Lau cửa lưới, kiếng và khung cửa sổ
lặp lại
repeat / say again / echo / say again and again
Trong nhiều trường phái, Chân ngôn hay được lặp lại trong các buổi tu tập hành trì, đặc biệt trong Kim cương thừa ở Tây Tạng. Chẳng phải anh nên lặp lại câu đó ư? Chẳng phải anh nên lặp lại câu đó ư?
quỳ xuống
kneel
Chúng tôi đều quỳ xuống cầu nguyện. Nếu không quan trọng thì các người cũng có thể quỳ xuống.
mút
to suck (on) (something) / end/ tip of something / a mammoth
Tên thuốc cho thấy rằng thuốc này để nhai chứ không ngậm mút. Kẹo mút của tôi. Xong chỉ việc nối các thứ cơ, tuyến lệ và đầu mút thần kinh lại. Voi ma mút mà.
dọn
to clear /set / move (to a new house)
Johnny, vô nhà dọn bàn ăn dùm Mẹ đi. Chị chỉ cần dọn vào ở thôi.
ghé
visit / drop in
Nếu cô muốn giúp thêm những người như chúng ta. Đây là nơi, cô sẽ muốn ghé qua.
hứa
promise / commit
Tom nghi ngờ liệu Mary sẽ giữ lời hứa. Phép báp têm là một hành động thiết lập giao ước—một dấu hiệu về một sự cam kết và một lời hứa.
đút
insert / put (in)
Dút chìa khóa vô và vặn. /Ta biết ta thải nhiều thứ ra kia. ta biết về sự tiêu nhập, nhưng ta lại thờ ơ với nó về những thứ chúng ta đút, hoặc được đút vào cơ thể
chạm
touch / carve / hurt
Và khi các ngón tay chạm vào hàm răng, tôi bật ra một ý tưởng. Sợi dây phải chạm mũi ông. Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào. Một lý do là vì đôi khi lời so sánh đó chạm ngay điểm yếu của bạn.
đối xử
to behave (towrard someone) / to treat (someone in some way)
Hãy đối xử với họ theo cách mà bạn muốn họ đối xử với bạn. Tôi cần biết anh ấy đối xử với thiên hạ ra sao! Cô ta phẫn nộ vì con mình bị đối xử tệ bạc.
giải phóng
liberate, release, free
Và trong rất nhiều cách, tôi nghĩ đây là một sự giải phóng tuyệt vời.
rút
withdraw /take out /extract
Chúng ta chỉ có thể hy vọng rằng chính phủ quyết định rút quân. Rút ra em sẽ mất máu mà chết!!
vồ lấy
grab / pounce
Nó đang vồ lấy đầu chóp của con giun này. Cô sói con lần nào cũng vồ lấy và liếm cháu ấy hả?
nói đùa
joke (in the north)
Những người người bạn tôi nói đùa, nhưng tôi đã không hiểu họ.
cởi bỏ
take off / remove (clothing)
Hỏi xem anh ta có định cởi bỏ quân phục?
cởi
take off / untie / unfasten / open (like lines of communication)
Mau cởi áo khoác ra. Cha phải cởi giày ra. Ngày nay, thậm chí Bihar cũng đang thay đổi và cởi mở dưới những người lãnh đạo tận tâm giúp chính chuyền trở nên minh bạch...
(in the sense of a object - not an person)
buộc
to tie something / fasten (a thing) (not a person) / to bind or force
Bạn có biết buộc dây giày không? Giáo lễ gắn bó là giáo lễ mà ràng buộc gia đình vĩnh viễn. Giáo lễ gắn bó là giáo lễ mà ràng buộc gia đình vĩnh viễn.
hút
smoke / suck (in both sense of dislike and suck something in) / attract (someone or something)
Xung quanh mọi người mà bị nghiện hút. Chọn ứng dụng đó, bạn biết là cái nào; cái mà luôn đeo đuổi bạn, hút bạn vào, xóa nó khỏi điện thoại, dù là chỉ một ngày. Máy hút bụi. Nhiều người được thu hút đến với Giáo Hội là nhờ vào lời thuyết giảng....
bầu bạn
to be a companion to someone
Ngài là một người bầu bạn rất tốt trong công việc. Tôi thích bầu bạn với họ”. Để bầu bạn.
tham gia
participate / take part in / gather
Bạn có thể tham gia vào trải nghiệm tập thể rông lớn. Một khi đã trải nghiệm là đã tham gia vào thế giới. Các em không tham gia sẽ tham gia khi chúng nhìn các em khác.
phơi
to dry something / put something in the sun
Mẹ muốn phơi mọi thứ lúc trời đang có nắng. Một khi mọi chuyện được phơi bày, chúng ta sẽ an toàn
xách
carry something (by a handle) / draw water
Nên mỗi lần các bạn bước vào hay về nhà, nếu các bạn có túi xách, nó sẽ hoạt động trong túi xách của bạn. Tôi cũng sẽ xách cho mấy con lạc-đà chúa uống nữa, chừng nào uống đã thì thôi.
lắp
fitting / installing something / fix
Nếu anh không muốn tôi lắp động cơ cho anh, tôi sẽ quay về. Một ngày, trong lúc đang tháo lắp thứ gì đó, tôi chợt nảy ra một ý nghĩ: Liệu tôi có thể xem sinh học như linh kiện điện tử không?
mang theo
bring
Tôi chỉ mang theo đồ dùng cá nhân. Luôn luôn mang theo tràng hạt của tôi
phát triển
develop / progress
Những ngày đầu tiên Helen Keller phát triển khả năng nói thật kỳ diệu .
vứt
throw away
Tôi đã vứt nó trên đường.
xảy ra
happen / occur / take place/ befall
Nhưng có một xu hướng đáng tiếc đang xảy ra.
bày
to set (out) /display / show (something)
Tất cả các mặt hàng để bán đã được bày trên bàn. Bạn thực sự muốn xoá bộ trình bày không? Người chồng có thể bày tỏ lòng yêu mến với vợ mình như thế nào?
dự đoán
forecast / predict / prognosis
Cách tốt nhất để dự đoán tương lai của chính mình là tự mình tạo ra nó. Anh ta yêu cầu tôi đến đó để xác nhận những chẩn đoán và những dự đoán. Trước đó , các chuyên gia đã dự đoán chỉ số giá tiêu dùng ở mức 3.3% .
bổ
Cut /cleave / restorative / to plunge headlong into something / appoint / split / nutritious
Con rắn nhảy lên, tôi đóng cửa 1 cách rất nhanh và con rắn bổ vào cái cửa. Không ai có thể dễ dàng bổ nó ra nhưbắp cải vậy. Những anh được bổ nhiệm vào những vị trí có trách nhiệm phải đặc biệt nêu gương
hét lên
scream / yell / cry
Đừng hét lên thế. Mục sư Brown hét lên và giọng của ông lại bắt vào bài hát: Hướng tới bờ...! Mary hất tung chăn đắp và Laura hét lên vì cô đang hết sức lạnh. tôi hét lên với gã mặc áo Coors Light đang đi qua dãy chúng tôi.
trộn
mix
Con gà được nuôi bằng ngô, sau đó thịt gà được xay nhuyễn, trộn với phụ gia từ ngô để thêm chất xơ và chất dính, rồi lại được chiên với dầu ngô.
pha trộn
to mix / blend /adulterate /alloy / mingle
Vì vậy nó bắt đầu trở thành một sự pha trộn thú vị. Không lẫn độc tố hay chất pha trộn. Urban Dance Squad đã pha trộn funk, heavy metal, hip hop và punk. Trong những năm đầu thập niên 1890, yên chi được pha trộn với một chất nền dầu và sáp.
chấp nhận
to accept / allow / recognize / let go of / permit /sustain / adopt
Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện. Khiêm tốn có nghĩa là ý thức và chấp nhận giới hạn của bạn.Tôi sợ là không chấp nhận được. Người trẻ thường mong mỏi được bạn bè chấp nhận. Chúng ta có thể cần phải buông bỏ thế gian để chúng ta có thể chấp nhận
lận
cheat
Con sẽ thấy có người gian lận trong trường học.
nhận lời
accept / agree
Nhiều tín hữu đã chấp nhận lời yêu cầu đó và đã được ban phước. Nếu tôi nhận lời giúp, cậu phải làm theo đúng lời tôi nói.
bắt nạt
bully
Con gái cũng có thể bắt nạt và quấy rối.
chép
copy / record
Anh cố tình sao chép nhãn hiệu của họ vì lợi ích bản thân.
trân trọng
to appreciate something/ respect something / value something / (even somtimes) embrance an idea
Thảo rất trân trọng bạn của minh. Chúng ta cần bắt đầu trân trọng cái đẹp của sự hài hòa. Tôi rất trân trọng việc anh đã cởi mở với tôi như thế này.
từ chối
refuse
Tôi đã nói nó đối mặt với báo chí nhưng nó từ chối.
thành lập
establish
Theo như chúng tôi biết thì ngay từ khi thành lập lực lượng. Năm 1947, bà làm việc cho việc thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Argentina. Extreme Noise Terror, từ Ipswich, thành lập 1984.
báo
notify / inform /announce / tell / newspaper
hưng tôi chắc chắn sẽ thông báo với cậu. Thưa quý bà và quý ông, chúng tôi có một thông báo bất ngờ. Em báo với nhân viên sân bay chưa?
điền
fill out (or in) / (also) a piece of land land
Cô hãy điền thông tin vào đây: tên họ, địa chỉ, số điện thoại, số chuyến bay và mô tả vài dòng về chiếc vali. Xin điền vào đơn này. ... sung này có thể điền và cập nhật các thuộc tính phù hợp ngay từ trang web của bạn vào nguồn cấp dữ liệu.
bị kẹt
got stuck / clogged / sieze up (like an engine)
Thường là do bị kẹt đầu băng. Tôi đã bảo anh là động cơ của tôi bị kẹt. Không thể tin nổi là em bị kẹt lại trường thêm một năm nữa. Hồi còn trẻ ông ấy bị kẹt trong mỏ một lần. Nhưng theo cơ bản toàn cầu, 93% của toàn lượng nhiệt năng thêm bị kẹt lại
đáp ứng
response / meet / satisfy
...yêu cầu không được đáp ứng vì đã hết chỗ. Chúng ta phải có năng lực đáp ứng được những khát khao này phải không? Tôi cần một người ở một vị trí mà cậu có khả năng đáp ứng.
sáng tạo
(to) create / creative/ creativity
Giáo sư Shapiro không tin sự sống là do sáng tạo. Những rối loạn này thật sự là nguồn mạch cho sáng tạo. Tôi đã bước vào thực tế của hệ sinh thái sáng tạo này vào tuần trước
xuất hiện
appear / arise / arises
Khi nó mới xuất hiện, ai cũng tưởng lại sắp có các siêu nhân xuất hiện. Nếu bạn hút thuốc, bạn hủy hoại mô phổi, và làm xuất hiện ung thư phổi. Nhà sản xuất Thomas Tull cũng xuất hiện trong phim với một vai diễn khách mời.
bảo lưu
save for later / save / retain / reserve
Giá trị văn hóa cần được bảo lưu của Linh Không Quán. ICBN cuối cùng đã bảo lưu tên gọi Cardiopteris thay vì dùng Peripterygium.
loại bỏ
discard / remove / eliminate
Cô ấy là người khăng khăng loại bỏ hết tất cả thiết bị theo dõi. Elijah Macy xâm phạm lợi nhuận của hắn, hắn đáp trả bằng cách loại bỏ cạnh tranh. Nếu như nó còi cọc, yếu ớt hay khiếm khuyết gì đó nó sẽ bị loại bỏ ngay.
cấm
prohibit
Thưa Mẹ, quy đinh cấm chúng ta chứa đàn ông trong nhà. Tổng thống Jefferson không muốn cấm vận thương mại kéo dài. Trường chúng tôi cấm chúng tôi đến rạp chiếu bóng một mình.
cãi nhau
quarrel / argue
Có lần hai người đã cãi nhau. Một thời gian trước, hắn và anh có cãi nhau
nhặt
pick /gather / collect
Tôi đã nhặt con mèo lên. Tôi đã nhặt rau. Phần lớn quả đấu bị chim và thú vật nhặt hoặc ăn.
gọt (vỏ)
peel (the skin of something) / whittle / sharpen (a pencil)
Tôi đoán kế hoạch này để gọt chúng ta thành một nhóm nhỏ hơn. Có phải những thứ cơ bản của việc viết là gọt bút? Tôi gọt các lớp vỏ ra và phần bên trong sẽ tự lộ ra.
bị bể
to break (something) (on accident) / broken / (sometimes) burst
Anh bị bể sọ và dập não. Lúc ở nhà ông thấy cái lò bị bể mà. Tôi đã bị bể hết bốn cái ly rồi. Điện và đường dây điện thoại bị cắt đứt , đường ống nước bị bể khiến đường sá ngập nước .
giả vờ
pretend/ counterfeit / fiegn
Cô ta giả vờ như không nhìn thấy tôi. Nó giả vờ đuối thế để dụ địch thủ tiến lên.rằng khách hàng giả vờ là không phải khách hàng của chúng tôi. Đó là cười giả vờ. Biểu hiện về mặt thì địch không biểu hiện tình cảm hoặc giả vờ không biết.
sỉ nhục
dishonor/ disgrace / humiliate / abuse
Anh đâu cần phải sỉ nhục anh ta trước mặt mọi người như vậy. Những kẻ khác đấm và sỉ nhục ngài. Bà ta sẽ không vui với sự sỉ nhục này.
phê bình
criticize
Đừng quá nhạy cảm khi bị phê bình. Em tưởng anh không còn phê bình kịch nữa. Trong mục "Movie Answer Man", nhà phê bình Roger Ebert trả lời, "Có thể là anh ấy.
chỉ trích
criticize / censure / condemn
Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích. Trong công việc cứu rỗi, không có chỗ cho sự so sánh, chỉ trích, hay lên án. Hãy chỉ trích từng người nhưng đừng lên án chung mọi người
quen
(to be) familiar (with something)
tôi nghe từ này rất quen. Khi anh gặp chúng tôi hôm nọ, chúng tôi vừa quen biết thêm một người. Những người khác nghe những điều làm họ cảm thấy quen thuộc và an ủi.
nghoẹo
lean, twist, or turn (especially head or neck)
Ngoẹo đầu về một bên. Đến ngã ba thì ngoẹo phải. Tôi nghoẹo hết cả cổ
mỏi
tired (when used singularly usually refers to a body part: hand, knees, etc.)
Tôi mỏi tay. Gối tôi mỏi quá. Chắc cô mỏi tay rồi.Hội chứng mệt mỏi kinh niên khiến những hoạt động đơn giản trở nên khó khăn.
hủy
cancel / destroy / reverse
Nuyngne bị hủy vì lý do an ninh. Nếu ngày mai trời mưa, buổi hành quyết sẽ bị hủy. Cậu đến đây vì Zion sắp bị hủy diệt. Nếu ngài không hủy lệnh này, ngài sẽ giải thích thế nào với Rome?
tụ họp
to gather / assemble/ meet
Và gia đình và bè bạn của tôi đã tụ họp lại đó để nghe tôi diễn thuyết. Vào chiều tối, cả gia đình tụ họp để dùng bữa chính.
giải đáp
to answer questions / solve / clear up queries
Tổng đài giải đáp thắc mắc:.... Một người thì nói nó có thể cho lời giải đáp về nguồn gốc của vũ trụ. Từ khi sinh ra, con người ta đã gắn kết với giải đáp.
vắt
to squeeze / to milk (a cow)
Còn thứ gì em có thể vắt của chị không nhỉ? Tôi vắt cam. Anh không muốn vắt. Cho đến cuối thế kỷ 19, vắt sữa của bò được thực hiện bằng tay.
kết hợp
combine / associate
Cần phải kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. Bạn chỉ thấy một gen chứ thực ra có rất nhiều gen kết hợp với FOXO. Mỗi cấu trúc có thể truyền điện nhờ nó có điện dung kết hợp với nó . Hàm cá sấu là sự kết hợp đáng kinh ngạc giữa sức mạnh và độ siêu...
ước
wish / (sometimes) to approximate / to guess
Tôi ước Sư Phụ sống đến 100 tuổi. Tôi mong sao mọi người ngưng nói ra ý kiến theo kiểu chà đạp những ước mơ trẻ. Là đảo trong số 350 hòn đảo trong quần đảo Canarreos, đảo có dân số ước tính khoảng 100.000 người.
lãng phí
waste
Ta phải giết ngươi vì đã làm lãng phí thời gian của ta. Tuy nhiên, rất nhiều người trong chúng ta lạm dụng và lãng phí món quà đó.
cho rằng
assume / suppose / contend
Tôi cho rằng ông có lý do để làm vậy. Tôi cho rằng một người sáng suốt sẽ không đến đây. Tại sao một số người cho rằng các “chiên khác” nên dự phần ăn uống, và điều này nêu lên câu hỏi gì?
dán
paste
Anh có mấy tấm hình lớn của em được dán trong tim anh. nông dân có thể dán ở nơi khác nhau trên cánh đồng. Hãy chắc rằng bạn dán đủ tem, nhất là khi có kèm theo sách báo.
chỉ vào
point at
Cụ già chỉ vào một tòa nhà cao tầng ở đằng xa và hỏi: Chung cư đó, đúng không? Chỉ vào người khác là bất lịch sự.
cầm
hold / take / to pawn something / keep
Cầm nó hộ mình. Trời sắp mưa đấy, cậu nên cầm ô đi. Có thể đã cố cầm cố thiết bị điện tử, trang sức. Anh ấy đang cầm radio. Vậy là bọn buôn thuốc lao vào chuyện này chỉ để nhận ra chúng đã cầm nhầm túi.
tích trữ
(to) store / accumulate
Các nước tích trữ vũ khí hủy diệt hàng loạt để tiêu diệt lẫn nhau. Chúng ta không phải tích trữ mỳ ăn hoặc trốn dưới tầng hầm.
ép
to force someone to do something / to squeeze / to press
Sami ép Layla làm đồng phạm buôn thuốc cấm. Quấy nhiễu có nghĩa là bao vây hoặc thúc ép mọi phía, gây phiền hà, hay quấy rầy. Họ sẽ nhai gan các vị, ép mắt các vị thành nước quả.
trải qua
to experience (something)
Các chị em không cần phải—một mình—trải qua những thực tế đau đớn của trần thế
đối mặt
to face (something)/(to meet someone/something) face to face
Tôi không muốn đối mặt với mẹ tôi.
diệt
kill (a bug)
Cô ấy đang dùng thuốc diệt kiến
nặn
(to) shape / (to) model / (to) fashion / (to) knead / (to) squeeze
Tiếp theo chúng tôi đi tới công đoạn nặn cuối cùng... Gilberte đã được Thần của chủng loại* nặn hình và không có vị thần nào khác dự phần vào công trình ấy. Bột được nhào nặn vài phút, sau đó đặt sang một bên cho nở ra trong vài giờ.
bó
to tie / to bundle (also a bunch or a bundle)
Tôi ghét phải nhìn thấy cô chịu bó buộc về thời gian và tiền bạc. Chuỗi kia bó lại thành một chiếc xúc xích khác. Những gì đã xảy ra với Assef trong căn phòng đó đã gắn bó chúng tôi lại không gì thay đổi được.
trói
bind / tie / fasten (a person)
Không ai trói tôi với bất kỳ cái gì cả.Cởi trói cho em đi. Cởi trói cho em đi. Lần tới tôi sẽ trói cô vào toa xe.
chửi
(to) scold / abuse / swear (at)
Một cơ hội tốt để nhận thêm lời chửi bới của bà mẹ, nếu em muốn. Anh nói rằng anh đã bỏ ra nhiều năm để “nhai thuốc lá và chửi thề.” Chúng ăn mừng sự thay đổi về thái độ đối với những người Briton không phải da trắng, nhưng chửi rủa hệ thống trường..
lập lại
repeat / restore / do again
Lập lại an ninh và trật tự. Lập đi lập lại. Đối lập lại. Lập lại hoà bình trong khu vực
tranh luận
debate/ discuss
Tranh luận với hắn cũng vô ích. Vấn đề đã rõ ràng , không cần phải tranh luận gì nữa.
hiểu lầm
misunderstand / misread (someone or something) / a misunderstanding
Tôi xin nhắc lại để khỏi hiểu lầm. Tôi cho rằng họ đã hiểu lầm nhau.
thư giãn
relax / unwind
Thật mừng khi thấy cậu thư giãn được đôi chút. À, chị vẽ để thư giãn thôi. Cả gia đình hãy đặt các hoạt động thiêng liêng lên trên việc giải trí và thư giãn. Trước khi về nhà, tôi uống một vài ly để thư giãn. Cậu phải thư giãn và giữ bình tĩnh.
ngủ gật
dozing- off / sleepy / nodding-off
Và, như nhiều người khác, ông ta đang ngủ gật trong buổi thuyết giảng.
thức khuya
stay up late
Sao nay thầy thức khuya vậy trời?
tách biệt
(to) separate / seclude
Chúng ta nên luôn luôn tách biệt việc kinh doanh khỏi các hoạt động hội thánh. Bạn ngày càng tách biệt cái khu chức năng. Chắc hắn giúp giữ tiền cho Drazen, tách biệt hẳn với chính phủ. và ở nhiều gia đình họ còn bị tách biệt khỏi người nhà.
ban
bestow / announce / proclaim / section/ service / section of time / shift
Một vinh dự được vua ban cho cô ta. Ban phúc. Lệnh trên ban xuống / Ban ngày / Nhận ban
tả
(to) describe / description / left (politics) / cholera
Anh có thể mô tả gã đàn ông lạ mặt đó không? Còn bên cánh tả, Alexandre, họ nói sao? Căn bệnh duy nhất mà con bị là thổ tả. Các giao thức được mô tả trong RFC 3810 đã được cập nhật bởi RFC 4604. Bộ khí giới thiêng liêng được mô tả nơi...
chiều chuộng
pamper / coddle
Vậy nếu chồng em không chiều chuộng em thi sao? Bà chiều chuộng tôi, ông sẽ quát mắng.
nói điêu
to lie / joke / exaggerate
Anh bảo em nói điêu à? Tớ biết cậu nói điêu đấy. Gibbs nói điêu đấy. Tôi không nói điêu đâu. Sau cuộc thí nghiệm, chúng tôi rời khỏi phòng mà không nói bất kỳ điêu gì.
nói quá
exaggerate / overstate
Tớ không nói quá chuyện bà ấy ồn ào đến mức nào về chuyện này đâu. Chà, nói quá rồi. Tất cả lời cậu nói quá khả năng đối với cháu. Lúc ấy tôi nghĩ chị kia nói quá lời.
giành được
gain / secure
Giành được một cơ hội /Giành được lợi thế hơn ai / Giành được một thắng lợi
có được
to have been / to obtain / to get / to achieve
Có được cả danh lẫn lợi. Bên có được mang sang (trên sổ kế toán). Có được thời gian quảng cáo tốt nhất. Có thể có được. Có thể sẵn sàng có được
cấy
(to) transplant / culture/ grow / farm
Bà ấy kể Leonard đã đi cấy một năm trước ở nơi này. Tôi từng thấy y tá cấy vi khuẩn ở họng cho con tôi, là sao ấy nhỉ? Một trong các đĩa cấy xuất hiện cầu khuẩn.
giành
win / obtain / recure
Ta sẽ không đội vương miệng và không giành vinh quang. Cháu phải học cách để mất trước khi biết làm thế nào để giành chiến thắng. Trong một dịp hiếm hoi, như năm 2000, có người giành được cuộc bầu cử dân chúng nhưng không có đủ 270 phiếu bầu cử tri.
đến được
to reach / to get / to be
Cậu không biết là mình đã mất bao lâu mới đến được đây đâu. Họ hành trình xuyên qua những sa mạc khô cằn cho đến khi họ đến được biển. Có lẽ tôi sẽ mất liên lạc cho tới khi tôi đến được bên kia.
gạt bỏ
dismiss / eliminate / reject / resist
Chúng ta gạt bỏ nó khỏi nhận thức. Điều đó nghĩ là, nếu họ không có hại, họ sẽ không hoàn toàn bị gạt bỏ.
hiển
show / display
Điều này sẽ hiển thị dữ liệu tổng hợp trong biểu đồ và bảng. Ví dụ: bạn có thể xác định chính sách hiển thị quảng cáo đối với người xem ở Hoa Kỳ nhưng chỉ theo dõi người xem ở các nơi khác trên thế giới.
phản đối
protest / object / to take exception (to something)
Anh ấy bác bỏ mọi ý kiến phản đối. Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra. Cho dù ông là ai, tôi vừa nghe lỏm được câu vừa rồi, và tôi kịch liệt phản đối.
lưu ý
to take note (of something) / heed (something) / be advised (of something) / to consult (something)
Nếu lưu ý đến sự mặc khải cho cá nhân, chúng ta không thể thất bại. Em, háng 1 có ngày 18/1 là sinh nhật Sư Phụ, bạn lưu ý để khỏi trùng lịch nhé. mà cần lưu ý đến quần áo. Lưu ý rằng danh sách sẽ bao gồm cả từ khóa khẳng định và từ khóa phủ định.
lừa dối
cheat / decieve / to trick / (also has the romatic relational sense of "to cheat")
Kasparov cáo buộc IBM lừa dối và yêu cầu một trận tái đấu. Ngoài ra, người ta còn tự lừa dối mình về mặt tôn giáo nữa. Tôi đã luôn lừa dối anh! Thí dụ, người chủ có thể bảo vài công nhân lừa dối khách hàng. Anh không muốn tự lừa dối bản thân nữa.
quấy rầy
annoy / pester / bother
Những câu hỏi đang quấy rầy anh, Larry, như bệnh đau răng vậy. Tôi có thể suy gẫm và học hỏi cá nhân mà không bị quấy rầy... Biết gì không, thay vì quấy rầy tôi các người nên ra ngoài đó truy xét ai đã giết con trai tôi?
xử lý
handle / treat / dispose of / take care of / process / settle / treatment
Hơi nóng sẽ có tác dụng nếu giấy thi đã qua quá trình xử lý hóa chất. Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó. Sau đám cưới, ta sẽ không xử lý ngươi như hai đứa em của ngươi đâu. Phong bì bị hủy sau khi kiểm tra được gửi đi và xử lý.
lấy cớ
make an excuse (for something) / use (something) as a pretext (for something)
Tôi phải lấy cớ tôi đã ở đâu. Thỉnh thoảng họ lấy cớ mua gia súc hoặc thóc lúa để đến nhà người ta. Tôi lấy cớ đi vệ sinh bỏ ra ngoài.. Sau khi ông tướng lấy cớ đi gặp vài người bạn ở Hayward, Khala Jamila cố an ủi Soraya, bà nói: - Bố con có ý tốt.
ra lệnh (cho)
command /order
Người ta ra lệnh cho anh cấm người đàn bà đó hát à? Các vị thần xuất hiện và ra lệnh cho Wang tìm chỗ cho họ ngủ qua đêm. Tôi biết rằng anh đã ra lệnh giết David Clarke. Tôi nghĩ ngài nên ra lệnh chuẩn bị cho cô ấy một căn phòng tiện nghi hơn chăng.
cải tiến
improve
Gần đây tất cả đều được cải tiến toàn diện.
khởi động
start up / activate
Vậy chúng tôi khởi động Dự án Mạng kết nối Sinh vật. Cũng giống như đi bộ, chạy bộ là môn thể dục đơn giản, phù hợp với tất cả mọi người. Mỗi sáng, thay vì ngủ nướng thêm 30 phút, chúng ta nên thức dậy, khởi động cơ thể và bắt đầu chạy.
ngủ nướng
sleeping in / oversleeping
Chào buổi sáng, đồ ngủ nướng. Con lại ngủ nướng nữa phải không? Thỉnh thoảng sáng chủ nhật, tôi thích ngủ nướng đến tận trưa. Mỗi sáng, thay vì ngủ nướng thêm 30 phút, chúng ta nên thức dậy, khởi động cơ thể và bắt đầu chạy.
cải thiện
improve / ameliorate / (to) better (something)
Tình huống đã được cải thiện đáng kể so với trước đây. Thay vì xác định phương pháp cải thiện các triệu chứng. Làm thế nào tôi có thể cải thiện lời cầu nguyện?
toả sáng
shine
Tôi tin rằng chúng ta tất cả đều có thể vùng lên và toả sáng. Và khi cậu toả sáng cậu chiếu rõ những nơi người Bóng lẩn trốn. Ngôi sao không thể toả sáng với một trái tim tan vỡ. Cậu có thể nói gì cho tôi... về việc toả sáng chứ? Ta đã sẵn sàng toả..
chứa
(to) contain (something)
Phần ăn thứ hai có chứa thịt. Nhà vô địch tung hết sức, nó đang mở chiếc tủ chứa đau đớn ra! Để khôi phục tài khoản hoặc vùng chứa, hãy làm như sau:... Và còn có hai khối mảnh như sợi tóc chứa đầy dịch lỏng.
nổ
explode
Tôi thề là đôi khi tôi cảm thấy như tim mình muốn phát nổ vậy. Sao ta hạ được kẻ bắn nổ các thứ bằng ý nghĩ chứ?
hành động
to act / to do an action / to do
Ý dẫn đầu các pháp, ý làm chủ, ý tạo. Nếu nói hay hành động, với tâm ý bất tịnh, khổ não liền theo sau, như xe theo bò vậy.
bắt nguồn từ
comes from / derive / originates from
Axit mellit tự nó có thể được bắt nguồn từ khoáng chất, và sau đó làm giảm mellitene. Sao sống tiếp được cái cuộc đời mà ta biết nó bắt nguồn từ quá nhiều nỗi kinh hoàng? Cái địa danh Long Môn này bắt nguồn từ 2 từ khắc trên tảng đá mà có.
hoàn thiện
(to) complete (something) / (to) perfect (something)
Nếu mình hoàn thiện được kỹ thuật, mình sẽ không bao giờ phải lo về nước nữa. Tôi đã tìm ra cách hoàn thiện lễ Mùa vụ. Trước khi hoàn thiện và vươn tới đỉnh cao, Buddha, xem cái này đã.
trả lời
answer / reply
Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi. Nếu một nhà triết học trả lời, tôi không còn hiểu câu hỏi của tôi nữa. Cuối cùng tôi có thời gian để trả lời thư mà tôi đã nhận trong 3 tuần qua.
hồi đáp
to reply / a reply / to respond / a response
Một vài tiếng sau, tôi nhận được hồi đáp. Và họ hồi đáp và nói với tôi rằng, thế thực sự ý của anh là gì?
cởi trói
untie
Nghĩ rằng một ông già mù như mình không thể trốn thoát, ông ta cởi trói cho chú chó Dorado và ra lệnh cho nó chạy ra ngoài để sống sót.
chào đời
(to be) born
Đến lúc ta chào đời! Câu chuyện xảy ra vào năm 1925, tại nhà ga Shibuya. Hachiko là một chú chó nhỏ, lông trắng, chào đời vào tháng 11 năm 1923 ở tỉnh Akita, Nhật Bản. Đứa bé có thể làm điều này chỉ trong vòng vài giờ sau khi chào đời.
đem
bring / take / carry
Tôi đem cái gì đó cho bạn đọc nhé? Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác. . Nó bị lạc chủ, được giáo sư Ueno của Trường Đại học Tokyo đem về nuôi.
khẳng định
assert / affirm / insist / claim
"Hãy có những sự kiện đầu tiên," ông khẳng định Sandy. Người mù này khẳng định rằng chính chú chó trung thành đã cứu mạng mình. Lưu ý rằng danh sách sẽ bao gồm cả từ khóa khẳng định và từ khóa phủ định. Sheeran khẳng định mình không phải một rapper.
tẩy
cleanse / scour / erase / (if in noun form -) an eraser
Chúng tôi đã có chất tẩy rửa có thể rửa da trắng của bạn grayer. Tôi bảo đảm với ông, bác sĩ, tôi không còn cái gì trong người để tẩy nữa. Bài của nó đầy những vết tẩy xóa.
hòa hợp
to harmonize / to agree / harmony / to accord
Hơn nữa, lời giải thích này cũng hòa hợp với những khám phá khoa học. Họ cho rằng phần lớn sách Sáng-thế Ký không hòa hợp với lịch sử hay khoa học. Vì hòa hợp toàn cầu và thế giới thịnh vượng.
luyên thuyên
to say non-sense / to ramble
Thầy bói nói luyên thuyên. Hai cậu luyên tha luyên thuyên gì ở đấy thế? Thứ chuột bọ này toàn luyên thuyên về những việc hắn chẳng hiểu! Đừng có luyên thuyên về chuyện lão Bob.
sụp đổ
fall / collapse / tumble / crash
Khi nghĩ về sự sống ở điểm đó, tất cả mọi bức tường kiến thức đều sụp đổ. Thị trường nhà đất không bao giờ sụp đổ. Thành yêu dấu của họ bị phá hủy tan tành, tường thành bị sụp đổ.
trồng
plant / grow / cultivate
Anh đang trồng loại cam nào vậy? Vì vậy chúng tôi có thể gieo trồng. Tuy nhiên, “những người trồng nho” đã ngược đãi và giết các “đầy tớ” được sai đến.
gia hạn
extend / renew
Họ còn nói thêm cũng có thể gia hạn thêm thời gian nếu cần thiết . Vào ngày 28 tháng 1 năm sau, anh gia hạn hợp đồng của mình hai năm nữa. Nếu bạn không gia hạn đăng ký trước khi hết hạn, thì điều sau đây sẽ xảy ra:
gãy
break / fracture
Tuy nhiên, nhiều tuần lễ trôi qua, cái chân giả tiếp tục gãy đi gãy lại nhiều lần. Tôi không bị trặc chân, mà bị gãy rồi. Một cái trục, một cái chốt nào đã gãy lìa trong máy. Bà la lên là tôi bẻ gãy cổ đấy.
khám
to examine / check / search
Tôi là một trong những người khám nghiệm tử thi. Tôi không thể khám cho cái cậu bị lậu này gần bữa trưa được. Lúc này các sĩ quan đang khám xét nhà anh.
lan truyền
spread / propogate
Mình hơi lo về các tin đồn đang lan truyền trong trường. Sự lan truyền đã vươn ra ngoài. Hãy giúp chúng tôi lan truyền câu chuyện này
chê cười
ridicule / make fun of / laugh at someone (in the sense of "at their expense")
Mọi người xung quanh đều chê cười ông. Okay, được thôi, cậu có thể chê cười tớ. Ah, anh bị chê cười rất nhiều.
xịt
to spray / a spray
Và khi bạn làm sạch một con chim cánh cụt, điều đầu tiên là bạn phải xịt nó với một chiếc máy tẩy nhờn. Anh có từng được xét nghiệm cho kem hay xịt tạo da nâu chưa?
gấp
to fold / urgent
Gấp giấy làm tư. Giờ nếu cô xin lỗi tôi, tôi có việc gấp phải đi.
cọ
rub / scrub / scour
Cậu gọi nó khi nhân viên xoa bóp cọ xát cậu. Ông cười thầm với chính mình và cọ xát dài của mình, thần kinh tay với nhau. Các hạt chất dẻo cũng ngày càng được sử dụng nhiều để cọ rửa sơn ở tàu thuyền và máy bay.
bị đổ
to fall / to spill / to fell (a tree) / to wreck / fall- apart
Không ai bị đổ lỗi nữa. Mái nhà bị rách nát và hàng trăm cây bị đổ. Các mô hình kinh doanh quảng cáo nhằm duy trì các tờ báo bị đổ vỡ. Trong năm 1972 và 1973, tuy nhiên, công trình này đã bị đổ xuống một lần nữa.
bị đổ lỗi
to be blamed / held accountable
Không ai bị đổ lỗi nữa. Nạn nhân thường bị đổ lỗi, nạn nhân thường bị phán xét. Tiêu Phong bị đổ lỗi cho cái chết của họ cho đến khi sự thật được tiết lộ.
lách [động từ]
swerve / dodge / get-around / circumvent
Anh đã buộc phải lách xe ra khỏi con đường. Chúng ta phải lách luật ngay bây giờ. Anh đã buộc phải lách xe ra khỏi con đường.
không thèm
to disdain (something) / no listen / not need (something)/ not look at something /etc.
Chị ta không thèm nghe. Bạn cùng phòng của tôi thậm chí không thèm nhìn mặt tôi.
nát
to crush / to crumple / crushed / crumpled / (also sometimes:) old
Nửa số đó đủ để nghiền nát quân ta. Marshall loại bỏ ngôi nhà đầu tiên ông thấy vì quá tồi tàn đổ nát và thay vào đó ông chọn ngôi nhà gạch xây từ năm 1848 của Wilmer McLean. Mày làm tan nát trái tim ông già.
phàn nàn
complain
Tom phàn nàn rằng món súp không đủ nóng. Chúng tôi nhận nhiều lời phàn nàn dưới đó về người vô gia cư. Đừng phàn nàn, lên án hoặc chỉ trích.
vặn chặt
(to) tighten
Đến bây giờ mới biết cách mở nắp lọ thực phẩm bị vặn chặt bằng cách siêu đơn giản này. Vặn chặt nắp...
vứt bỏ
discard / throw / throw-away / dump / abandon
....vứt bỏ con mình là điều không thể chấp nhận được! Họ ở lại khi đáng lẽ họ phải chạy, họ cướp xăng rồi sau đó lại vứt bỏ. Tất cả hộp sữa Zhang vứt bỏ đều có những đường rạch xuôi theo cạnh.
sắp đồ
pack up things / arrange things / organize things
...sắp đồ đạc riêng cho ngăn nắp trước khi rời phòng để đi học mỗi buổi sáng. Sắp đồ đi.
sắp xếp
(to) arrange (something)
Thực sự là, chẳng có sự sắp xếp nào cả. Sự sắp xếp khác đã được sắp đặt bởi người làm việc này dành cho Sir Lucas được nhận vào Eton. Sự sắp xếp của chúng tôi quá giá trị đối với họ.
suy đoán
speculate
Cô giảm bớt những suy đoán, bám vào sự thật và trích dẫn... Tại sao nghi ngờ trái tim cảm thấy chỉ là sự suy đoán?
đành
to be resigned (to something)/ "can't help it"
Mình đành phải bảo ổng lên đây mà ngồi đợi. Daniel đành phải rời khỏi tờ báo một ngày sau khi bài báo của cô đăng lên.
chịu đựng
to bear through something/ to suffer (through something)
Tôi ko thể mang gánh nặng này, và các ngài cũng ko nên chịu đựng tôi. Tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó.Hắn đã chịu đựng nhiều hơn anh và hắn vẫn đang chịu đựng
quay trở lại
come back / to go back / to get back
Ước gì thời gian có thể quay trở lại. Có một số chuyện có lẽ anh muốn quay trở lại. Thầy đã quay trở lại rồi ạ?
thể hiện
to show / to demonstrate / to represent / express (somehting)
Đó là cơ hội để cô thể hiện mình làm được những gì. tôi cần thời gian với mọi người để thể hiện. Điều này thể hiện ở chi tiết. Tiềm năng bán hàng có thể được thể hiện bằng nhiều cách. Có một sự lý tưởng hoá của nōkanshi như thể hiện tro
khiến
(to) cause (something)
Hành động của anh ấy khiến tôi buồn. Những thắc mắc khiến chúng ta phải suy ngẫm, tìm kiếm, và cầu nguyện. Nhìn Robot ép bọn trẻ để làm theo ý mình khiến cho tôi suy nghĩ về những đứa trẻ.
lảng
(for something/ or someone) to dodge / to slip away / to evade / avoid
Những lúc khác, bọn xấu bao vây chúng tôi và có khi chúng tôi phải lảng đi để không bị đám đông hành hung”. Ông ta đang đánh trống lảng. Tớ không thể lảng tránh chúng thêm nữa.
đuổi theo
to chase / pursue
Cho nên tôi tiếp tục đuổi theo chúng và cuối cùng đã đuổi kịp chúng. Vậy cô đang đuổi theo chúng nhờ vào những giọng nói trong đầu Coulson sao? Bọn người đang đuổi theo tôi sẽ giết tôi để lấy lại quyển sách này.
duy trì
maintain / sustain / uphold
Cô cần phải làm bất cứ điều gì để duy trì vỏ bọc. Các mô hình kinh doanh quảng cáo nhằm duy trì các tờ báo bị đổ vỡ. Họ giữ chức vụ của họ vì một lý do—đó là để duy trì công lý.
nâng lên
raise / lift up / elevate
Cây cầu được nâng lên khi mặt trời lặn, những người công nhân phải đi ra.
đè
to press / to compress / subdue / squeeze
Cái bướu này đang bắt đầu đè lên thực quản của cô. Milady mặc cho đầu gục xuống như thể cảm thấy bị sự phán xử ấy đè bẹp.
công nhận
to recognize / acknowledge
Và nói cho ổng biết là mình công nhận ổng làm một lãnh tụ chống lại Diaz. Tôi công nhận sai lầm của tôi.Tôi chính thức công nhận bà là tổng thống thứ 46 của quốc gia này.
bóp [động từ]
squeeze / press / pull (a trigger) / "twist facts"
Cô sẽ bóp chặt cò không nên làm điều đó trong khi ngồi. Nhưng khi cậu tóm được mụ, - Porthos hỏi - cậu không dìm chết, bóp cổ, treo cổ mụ lên chứ? Anh ta đang bóp méo sự thật. Bóp cái bụng nó. Anh ta đang bóp méo sự thật.
thanh lọc
(to) purify / purge / cleanse (something)
Hỡi nữ thần Kebechet thiêng liêng, tôi kính cẩn cầu xin người thanh lọc nguồn nước của dòng sông ban sự sống..Thanh lọc đơn giản là thở chậm rãi. Thanh lọc xã hội. Thanh lọc đồ đạc. Thanh lọc linh hồn đen tối của ta.
mang đến
bring
"Kẻ thù Người mang đến thật mạnh mẽ, can đảm,... và không sợ cái chết. Anh ta nói, 'Mang đến những người bạn của bạn.' Đứng cùng với nhau sẽ mang đến sự đoàn kết.
mang lên
(to) bring up (something)/ to carry (something) up
Mẹ tôi làm đồ ăn mang lên cho chúng tôi.
làm tắt
eliminate/ to make a shortcut / to turn something off / extinguish
Đừng làm tắt nó. Nước tràn vào làm tắt tất cả các nồi hơi của Noshiro, và nó từ từ dừng lại với độ nghiêng 16 độ qua mạn trái. Nước tràn vào làm tắt tất cả các nồi hơi của Noshiro, và nó từ từ dừng lại với độ nghiêng 16 độ qua mạn trái.
mong đến
(to) look forward to (something)
Mình rất háo hức mong đến giáng sinh. Tất nhiên, tôi mong đến lúc này nó đã hoàn thành. Tôi rất mong đến lúc đó đấy. Anh thật sự mong đến đó mọi ngày. Ba, con đã mong đến tối nay từ quá lâu rồi.
chuyển
transfer /move / switch
Tom đang tìm người giúp anh ấy chuyển cái piano đi. Anh biết cách chuyển tiền qua tài khoản chứ? Khi nào các bạn sẽ chuyển đến nhà mới?
núp
hide
Chúng tôi đã núp sau cây để không bị phát hiện. Chúng tôi ẩn núp trong chốn hoang vu gần một con sông trong một lùm cây dương.
nhắc đến
mention / allude to / refer to
Lời tiên tri không nhắc đến một phụ nữ. Nó nhắc đến sự sống lại trong tương lai và giúp tôi đối phó với nỗi mất mát trong hiện tại. Bọn Đức sẽ phải nhắc đến chúng ta.
sử dụng
to use (something)
Tôi sử dụng máy tính để học. Mọi người thường nghĩ rằng chỉ có con người mới có thể sử dụng ngôn nghĩ. Tài năng của Michael sắp được sử dụng trên quy mô toàn cầu? Có nhiều loại quyền hành mà những tạo vật thông minh có thể sử dụng đúng cách.
đập vỡ
smash
Gene bọc nắm đấm vào áo khoác và đập vỡ tủ rượt. Tôi không có ý định làm vậy. Tôi chỉ muốn đập vỡ nó. Những ô cửa sổ không có màn che đều bị đập vỡ.
hoãn
postpone
Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn. Vì thế không còn cách nào khác là phải hoãn lại việc có con. Hey, chỉ trì hoãn sự hoài nghi, ít nhất cho đến khi.
tuyên bố
declare
Đã có tuyên bố tình trạng khẩn cấp. Tôi tuyên bố hai người là vợ chồng và là bạn thân suốt đời! Trước những tuyên bố này, dư luận đã có nhiều phản ứng đa chiều.
đe dọa
to threaten/ intimidate
Nếu ngươi định đe dọa ta, hãy đe dọa ta bằng mạng sống. Sao tớ cứ có cảm giác bị đe dọa bởi người đàn ông này nhỉ? Những con khỉ có thể là mối đe dọa ở chợ.
bảo
tell
Xin hãy bảo tôi biết khi nào bạn đến. Bảo Tom là tôi cũng muốn đi. Em bảo anh ta điều tra con bé. Trước khi có thể đăng nhập người khác, hãy đảm bảo rằng bạn đã thêm người thứ hai vào Chromebook của mình.
phát huy
promote/ uphold/ develop / to come into play
Đó là Dim Mak anh không bao giờ biết khi nào nó phát huy tác dụng. Cứ thế phát huy! Vì thế chúng chỉ phát huy tối đa sức mạnh khi ở dưới nước. Nên phát huy những giá trị nào? Phát huy nhé.
biến mất
disappear / vanish
Chiếc xe của tôi đã biến mất. Tuyết đã biến mất trong khoảnh khắc. Nếu bạn muốn kẻ thù của mình biến mất, họ sẽ biến mất. Khi họ ra khỏi ngục, thiên sứ biến mất
điều tra
investigate / inquire
Nhà khoa học điều tra nguyên nhân của hiện tượng này. Wendell, anh đã điều tra về cái ổ khóa chưa? Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế. Không, chắc phải mất vài năm điều tra. Em bảo anh ta điều tra con bé.
mang về
bring (something) back (usually to one's home)
Tôi mà còn mang về tấm thảm nữa, vợ tôi sát hại tôi mất, Chris.Sau đó, người đi đường hít phải bụi chì hoặc mang về nhà giày dép có dính chì.
chú ý
(to give) attention (to something)
Xin chú ý đến thông báo trên bảng. Tôi mong các người... chú ý điều này. Sự chú ý cá nhân đó được chứng tỏ qua lời nói và hành động
khen
(to) praise
Đừng tin những người khen bạn ngay trước mặt bạn. Hãy khen bé sau khi đã tiêm ngừa xong . Cô ấy luôn được mọi người khen vì sự chăm chỉ và nhiệt tình trong công việc.
trang bị
equip
Cuộc thám hiểm được trang bị đầy đủ thiết bị và công nghệ.Chúng tôi sẽ trang bị đầy đủ thiết bị cho lớp học. Hắn được trang bị kĩ, và hắn sẽ thực hiện đại nghiệp đó. Chiếc iPad Pro, ra mắt 2015, được trang bị cổng kết nối Lightning đầu tiên hỗ trợ...
thuộc về
(to) belong (to) (something or someone)
Trái đất không thuộc về loài người; loài người thuộc về trái đất. Để chúng nhớ chúng là ai, chúng thuộc về đâu. Lời giải thích thường là, tất cả sẽ thuộc về bạn đời của tôi. Lời tiên tri có thể thuộc về quá khứ, hiện tại hay tương lai.
ôm lấy
embrace
Cả hai bố con đều ước rằng ông ôm lấy bà, nhưng ông yếu quá.
kiêng
(to) abstain
Tất nhiên, nếu bạn bị bệnh tiểu đường thì có lẽ bạn phải kiêng đường và có lẽ dùng một chất thay thế. Họ sẽ phải kiêng rượu.... Mỗi người chơi thích đạt được một thỏa thuận trong các trò chơi này, thay vì kiêng làm như vậy.
di tản
to evacuate
Hàng chục ngàn người đang trú ẩn ở các trung tâm di tản .
gọt
peel / whittle/ sharpen
Như quả bí đỏ đã gọt vỏ. Sau đó, bố tặng cô một hình người bằng gỗ do bố khắc gọt để Charlotte có bạn. Để em gọt cam cho anh. Và nhà địa lý, mở rộng cuốn sổ ra, cầm con dao gọt nhọn đầu cây bút chì.
cắt
cut
Tôi sẽ cắt rau cho bữa tối.
cắt ra
cut out
Bạn có thể nhìn thấy ở đây mô đông lạnh này đang được cắt ra. Cắt ra các hình trên trang này, và dán chúng lên giấy cứng. Tại sao hắn viết cái này bằng chữ cắt ra từ tạp chí nhỉ
sinh sống
(to) live
Mau qua đi năm tháng trước đây, nhưng di sản và bài học của mình sinh sống. Chúng tôi định cư ở phía tây Colorado, nơi mà ba mẹ tôi sinh sống.
coi
watch (esp. a show or peformance) / (sometimes) to regard / to take care (of something /someone)
Tụi tôi đang coi TV. Chuyện gì nên xảy ra với một người coi thường luật pháp? David cho rằng anh ta rất quan trọng. Anh ta đã luôn coi thường những người khác trong văn phòng của anh ta. Coi này, tôi sẽ không yêu cầu anh đứng đằng sau dự luật này...
ngắm
to look at something with admiration or wonder / to contemplate / to aim at something or to target
Không cách nào neo ở phía Nam dù ngắm cảnh, và Tiến sĩ Scott biết điều đó. Bây giờ, cháu có thể ngồi và ngắm mây cả ngày. Anh ấy lại bắt đầu ngắm những người đàn bà khác, khen họ đẹp như thế nào.
mắng
scold
Bạn bị giáo viên mắng à? Chính cái câu mắng bằng tiếng Hindi là mấu chốt vụ này.Tôi đã quát mắng và cô ấy nhìn tôi bằng đôi mắt ngấn lệ đầy căm phẫn .Bạn bị giáo viên mắng à?
nói thầm
whisper
Anh ta từng nhắc đến nó nhưng chỉ là nói thầm thôi. Em biết không, nếu em hạ thấp giọng như vậy, thật ra còn khó nghe hơn cả tiếng nói thầm đấy.
mơn trớn
caress
Sự giải phóng năng lượng kỳ lạ đó đã đánh thức trong tôi nỗi thèm khát được tiếp xúc cơ thể, sự hiếu kỳ muốn được trải nghiệm những cảm giác qua một nụ hôn, một sự mơn trớn hay một sự tiếp xúc da thịt.
hôn
kiss
Rõ ràng là anh ta muốn hôn cô ấy.
ôm
hug /embrace
Tom ôm và hôn Mary. Và vào ngày đó, cha tôi sẽ ôm chặt lấy mẹ tôi.
gắp
to grip or grab something (with chopsticks or tongs, etc.)
Cố dùng đũa mà gắp, ăn miếng nào chín....Cô ấy gắp sushi và cho vào miệng rất khéo léo.
chứng kiến
(to) witness
Tôi đã chứng kiến một vụ tai nạn giao thông. Ted Jones, hắn biết cậu đã chứng kiến vụ giết người.
huy động
(to) mobilize / (a) mobilization
Cũng có thể làm điều tương tự để huy động sự hỗ trợ của cộng đồng hải ngoại. Hãy gửi người đưa tin nhanh nhất tới để huy động họ. Quân đội của Nhật Bản đã huy động hàng ngàn binh lính , hàng trăm máy bay và hàng tá tàu thuyền.
dâng lên
to raise / to rise/ offer up / etc.
Nước biển đang dâng lên nhanh hơn dự báo trước đây và bão sẽ càng mãnh liệt.
cố thủ
(to) hold one's ground
Không cố thủ được nữa, thưa ngài. Chúng ta phải cố thủ căn nhà.
lục (động từ)
to search / forage
Chúng ta cần phải lục soát càng sớm càng tốt. Yuri, có nhiều người đến lục rác nhà chúng.
thu gom
(to) collect / accumulate / gather up
Trong khi những người này học việc, những người khác thu gom vật liệu...và điều này cho phép chúng tôi thu gom sinh khối tảo...Tôi chỉ đang đi thu gom mã hồ sơ mà thôi.
đi bới
go scavenging / go digging (around)
Đừng nói với ta ông đi bới thức ăn đấy....và đi bới rác trong thùng... Còn hơn là đi bới rác. Tôi sẽ cho họ bận rộn đi bới mấy chiếc xe.
mất công
(to) waste effort (on something)
anh ta mất công lắm... ...thật là mất công vô ích... ...để những người đồng nát sẽ không phải mất công. Thôi, đừng mất công nữa, xuống đi.
hoán đổi
swap / exchange / change one thing for another
Thuật ngữ vườn rừng và lâm sản được sử dụng hoán đổi cho nhau trong tài liệu permaculture. Để hoán đổi, Leander đã cho chuyển ba sĩ quan và bảy thủy thủ sang Liverpool.
động viên
mobilize / encourage
1 trang Facebook có thể trở thành trung tâm của sự tổng động viên. Bằng một loạt những lời giảng động viên và khích lệ, khuyên răn và cảnh báo. Động viên được đấy. Ngày 21 tháng 9 năm 1915, Bulgaria bắt đầu tiến hành tổng động viên cho cuộc chiến.
gọn gàng
neat / tidy / business-like / succinct / clean
Phòng của em luôn gọn gàng và sạch sẽ. Ta phải cẩn thận để cho tóc tai được gọn gàng. Ta phải cẩn thận để cho tóc tai được gọn gàng. Hoặc có lẽ chỉ là anh ta trông gọn gàng hơn trong bộ vest tuxedo. Cô ấy chỉ vừa bỏ nó xuống gọn gàng.
mỉm cười
smile
"Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói. Người đàn ông chìa tay cho người đang mỉm cười, người thứ ba tiếp tục giới thiệu
để ý
notice / watch / pay attention to
Cậu cũng không cần phải để ý nó quá! Con kêu người ta để ý giùm chỗ đó rồi mà. Ta sẽ bỏ qua giọng điệu hạ mình đí nếu bà để ý tới trọng lượng của ta. Nhưng để ý trên đầu.
phóng đại
exaggerate / amplify / enlarge
Khi thất vọng, nhiều người trong chúng ta thường có khuynh hướng phóng đại những điều tiêu cực. Vấn đề quan trọng là những phản ứng phóng đại tương tự sẽ diễn ra ngày nay. Báo chí đã phóng đại biến cố. Những câu chuyện được phóng đại lên đặc biệt....
che chở
protect
Anh che chở em, và sáng hôm sau em không còn sợ nữa. Các khu rừng che chở, duy trì và cải thiện nguồn nước sạch cho con người.
chen chúc
to jostel / to crowd / "to squeeze in" / to be crowded (if used as an adj.)
Bố nói lúc này ở Big Woods chen chúc nhiều người quá. Năm mươi người hoặc hơn chen chúc nhau trong căn phòng 19m2. Giống như một lũ chen chúc nhau chui vào cái xe tải vậy.
bưng bít
to cover up / to surpess / "to keep quiet"
Hoặc chỉ là ý nghĩ điên rồ thoáng qua mà bạn con bé bưng bít và sẽ nhanh chóng bị quên lãng thôi. Ông có thể bưng bít chuyện này trong bao lâu?
dụ dỗ
to entice / seduce / lure
rất hữu hiệu để làm kẻ dụ dỗ rút lui và đổi ý khi thấy con mồi này không dễ nuốt. Một trong những điều tai hại nhất mà nó có thể làm là dụ dỗ chúng ta vi phạm luật trinh khiết. Hãy nghĩ về một số cách quỷ dữ mời gọi và dụ dỗ các em phạm tội.
nói thẳng
to speak directly / be forthright / speak up
Tôi muốn nói thẳng với bạn rằng tôi không đồng ý với ý kiến của bạn. Để tôi nói thẳng một vài điều với anh, Frank. Rất tiếc, nhưng tốt hơn hết là cứ nói thẳng mọi việc lúc này.
tham dự
attend / participate
Khi chị được kêu gọi, lớp học của chị có 7 học viên nhưng bây giờ đã có 20 học viên tham dự thường xuyên. Trước hết, với một số khán giả tham dự
phối hợp
(to) coordinate / (to) combine / (to) collaborate
Ngoài ra trí nhớ và sự phối hợp cơ bắp của người ấy cũng bị suy yếu đi. ..Thái độ nhũn nhặn chân thật là sự phối hợp của cả hành vi lẫn thái độ. Bài hát được viết bởi ban nhạc phối hợp với Butch Walker, người đã xử lý sản xuất.
nhắm
to aim / to shut your eyes (also to target)
Nhắm mục tiêu mục hàng 1x1 vào đơn vị quảng cáo được tạo trong bước Mấy người kia vẫn còn nhắm mắt đợi chớ? Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này.
nổ (một ý nghĩa tượng trưng mô tả lời nói)
to exaggerate / to brag / to talk big
Kẻ thích nổ
chiều (động từ)
to indulge
Anh ta vui khi tự chiều bản thân. Chiều theo bà và làm những gì bạn thích – về phía anh điều đó luôn có tác dụng. (Khi yêu nhau người ta luôn luôn chiều theo ý thích của người yêu.)
làm hư
to spoil (a child) / corrupt / blemish / damage / ruin
Chúng ta đang làm hư bọn trẻ, với mớ thức ăn và quần áo ấm. Những lựa chọn thiếu khôn ngoan có thể làm hư hại cả cuộc đời. Các cuộc không kích khác cũng đã làm hư hại hai thiết giáp hạm khác.
bóc
peel / remove / to husk
Nhai kẹo cao su trong khi bóc vỏ củ hành sẽ giúp bạn không bị cay mắt. Sau đó Aaron bóc nốt phần B có chứa chất độc ri-xin
khởi đầu
start / beginning / launch
Nhưng tôi nghĩ chúng ta có thể thấy được sự khởi đầu của một câu chuyện mới nổi. Ai cũng có khởi đầu. Hãy bắt đầu áp dụng vào thực tế." Đó là khởi đầu chính thức của chúng tôi.
chia ra
divide / split up
Ngôn ngữ này có trên một triệu người nói và chia ra làm ba/bốn phương ngữ chính. Tỉnh được chia thành 8 huyện (amphoe), các huyện được chia ra 93 xã (tambon) và 681 làng (muban). Chia ra từng phần để mua bảo hiểm với Alexsie? Split the insurance
chia
share / distrubute / split up
Bây giờ chúng ta có thể chia những thứ này ra nhiều cách khác nhau. Tôi sẽ chia bánh cho các bạn. Nếu anh muốn chơi xì-phé, thì chia bài đi.
tránh
avoid / shun / escape
Hắn hung hăn đến nổi người ta né tránh hắn. Thì ra ý nàng muốn bảo tôi đi vào đó để tránh mưa. Họ có nên nghi ngờ sự ăn năn của người đó và tiếp tục tránh người không? Chúng ta tiếp tục đi về phía nam đến Mexico để tránh ảnh hưởng của vụ nổ.
lang thang
wandering / to wander/ to roam
Tôi thích lang thang trong công viên vào buổi chiều. Bố sẽ không để chúng đi lang thang ở ngoài tối thế này đâu. Và một quý cô cũng không lang thang khắp nhà hát một mình.
tha thứ
forgive
Tôi sẽ không tha thứ cho bạn trừ khi bạn thành thật xin lỗi. Hãy nghĩ về một tình huống trong gia đình của các em đòi hỏi sự tha thứ.
lưỡng lự
to hesitate
Điều gì sẽ giúp những ai lưỡng lự “can đảm lên”? Paul, nếu ta không chiều theo, chúng sẽ không lưỡng lự. Cô cảm thấy một chút dễ chịu vì Mary Power cũng tỏ ra lưỡng lự.
phá hủy
destroy / demolish
Nếu nó có thể làm suy yếu và phá hủy gia đình, thì nó đã thành công rồi. Phải có cách nào đó nhanh hơn để phá hủy cái quỷ này chứ! Tòa nhà phức hợp này cuối cùng bị các người Saracen (Hồi giáo) phá hủy
phát hiện
detect / discover
Tôi phát hiện ra một trò chơi mới vào hè này. Tôi học cách liên lạc hiệu quả xuyên biên giới mà không bị phát hiện. Hôm qua, tôi đã phát hiện ra một cuốn sách rất thú vị trong thư viện.
liên lạc
to contact / (sometimes) to communicate
Nhưng sẽ không có hiệu quả nhiều nếu không khôi phục liên lạc toàn cầu. Cho tôi liên lạc người hiến tặng được không? Có lẽ tôi sẽ mất liên lạc cho tới khi tôi đến được bên kia. Thuê bao quý khách vừa gọi hiện không liên lạc được.
ám chỉ
to hint at / allude to / refer to
Con cũng ám chỉ cho anh ấy biết điều đó nhưng tên ngốc đó vẫn không hiểu
nhai
to chew / to masticate
Tôi đã nhai kẹo gum. Phải nhai đồ ăn đặc trước khi nuốt và tiêu hóa. Nên tôi đã nhai cái đuôi mình nè. Ăn đất, nhai cỏ.
quan sát
to observe / watch (eg. the breath) / see / survey
Nếu tâm chưa tĩnh lặng, chỉ cần quan sát hơi thở vào ra mà không cố gắng để ý xem hơi thở có thoải mái hay không. Khi quan sát họ chơi bóng, bạn không thấy sự khuyết tật, mà thấy sự cạnh tranh. Bạn có cảm nghĩ nào khi quan sát khung cảnh ấy?
tràn
to overflow (burst / surge - eg. water, etc.)
Số vàng của hắn có thể lấp tràn bể của chúng ta. Lòng tôi tràn đầy sự biết ơn và tình yêu thương. Chúng ta sẽ cho đường thoát nước ngập tràn ánh nắng.
gỡ
remove / unravel / disengage / disentangle
Có thể gỡ bỏ các thư mục bằng cách nhấn vào nút Xoá. Tôi có một kế hoạch trong tình thế, cho đến gần đây, bắt đầu được gỡ rối. Chìa khoá chủ đã bị gỡ ra
cứu
rescue / save
Hãy tham gia cùng anh con giải cứu hôn phu của nó. Anh ấy cứu đứa trẻ nguy đên tính mệnh của bản thân.
phản bội
betray
Nhưng ai vô cớ phản bội ắt phải hổ nhục. Tôi không phản bội cậu.
chê
criticize / balk / disapprove / dislike / do something, but not like it
Thà tôi chê dịch vụ trực tiếp còn hơn sử dụng dịch vụ trực tuyến. Với tất cả những thứ đó, Andrei, anh vẫn còn chê bai tôi chớ? Trừ khi họ cũng chê luôn. Gian lận trong việc kinh doanh là đáng chê trách. Đừng chê nó, anh chàng.
nghe thấy
hear
Tôi nghe thấy tiếng mưa rơi.
tung
toss / throw up / scatter
Hắn lục tung từng phòng một cho tới tận khi tìm ra kẻ sát nhân. Cũng như khi ta tung một trái táo lên cao và nó bay lên ngày càng nhanh vậy. Với những báo cáo về việc đối phương xuất hiện về phía Tây Bắc, Enterprise và Saratoga tung máy bay của...
thỏa mãn
to satisfy
Cơ thể cũng không được thỏa mãn.Tiền giúp chúng ta thỏa mãn những nhu cầu cơ bản và thiết yếu của cuộc sống. Càng kiếm nhiều tiền bạn càng cảm thấy thỏa mãn.
bị rò rỉ
leaking
Lò sưởi hoen rỉ hết cả nhưng không bị rò rỉ gas. Video vô tình bị rò rỉ trên Yahoo! vào ngày 10 tháng 11 năm 2014.
thắt chặt
to tighten
Xin hãy thắt chặt dây an toàn. Trung Quốc bắt đầu thắt chặt chính sách tiền tệ. Sauron và Saruman đang thắt chặt dây thòng lọng. Cô ấy nóng bỏng quá, tớ có thể thấy mai của mình đang thắt chặt.
nới lỏng
to loosen (sometimes to relax)
Tôi đã nới lỏng dây cương trong khi dành toàn bộ thời gian với Celeste. Đây gọi là nới lỏng cơ mặt. Sự thất bại ở Nga nới lỏng sự kìm kẹp của Pháp lên các công tước của Đức.
thả lỏng
to loosen / let loose / give free reign / to loosen control (of something) / to relax / to be relaxed
Thả lỏng một dây thừng. Cưỡi ngựa thả lỏng dây ngựa Chỉ cần nâng khuỷu tay lên và thả lỏng vai là được. Anh cần thả lỏng và nhìn trái banh. Tớ đi thả lỏng đầu óc đã. Thả lỏng cơ thể.
tăng
increase, enhance, ascend
Giá đang tăng. Số dân của thành phố này tăng qua từng năm. Đến năm 2008, tỷ lệ này tăng lên mức 51%.
khoanh tròn
(to) circle (something)
Các em có thể muốn khoanh tròn các từ ta trong thánh thư của các em. Hãy khoanh tròn vị trí trên bản đồ. Ví dụ, chi tiết tôi vừa khoanh tròn chỉ ra rằng con sông đó sâu khoảng
bị té
to fall down / fell down
Hy vọng cổ không bị té. Ít lâu sau đó, mẹ bị té thang, bị thương và vài tháng sau qua đời. Bây giờ chúng ta nên ngồi xuống nếu không sẽ bị té.
diễn lại
reenact
Diễn lại một hoặc hai kinh nghiệm. Giờ cậu đang diễn lại nó đấy. Sau đó, Knowles biểu diễn lại "Single Ladies" trên chương trình Saturday Night Live (SNL) ngày 15 tháng 11 năm 2008.
thắt
(to) tie (something) / (to) fasten / (to) buckle (a seat belt)
Tôi thắt dây an toàn từ đằng trước. Bạn có thể thắt hai cái dây này vào với nhau được không? Chúng tôi sẽ thắt chặt tất cả các dự luật khác trong Thượng viện.
chặt (khi được sử dụng như một động từ)
chop / cut
Đừng chặt những cây đó.Tôi chặt đứt cái đầu của con gà. Để giải quyết vấn đề này, ông đã lắp đèn thành các bộ bằng cách gắn chặt chúng vào tường, trần nhà và sàn nhà.
rơi ra
fall out / fall off
Anh ấy cũng đeo kính, mà sẽ hạn chế tầm nhìn của người chơi nếu chúng rơi ra. Có mẩu giấy rơi ra từ mũ ông đây này? Tử cung sẽ bị bong ra, nghĩa đen là rơi ra khỏi cơ thể.
trì hoãn
(to) delay / defer / put-off / postpone / procrastinate
Cô ko thể trì hoãn chuyện nói cho Richard sự thật lâu hơn nữa. Sự trì hoãn đột ngột ngày hôm nay là một ví dụ điển hình. Hội Đồng đã quyết định trì hoãn án của cô. Hầu hết chúng ta không trì hoãn, lần lữa một cách có ý thức.
vươn
to rise up
Nó tạo thử thách cho chúng ta vươn lên. ....để giúp họ vươn lên thoát khỏi nghèo khổ. Mặt trời vươn lên thu ngắn lại tất cả những chiếc bóng. Vươn tới những ngôi sao. Tôi chưa vươn tới hàng vô địch thế giới, nhưng tôi biết có thể giao lưu với vô đị
giả định
to assume / an assumption / to make a theory / to hypothesize
Dùng "mà" để đưa ra giả định cho những tình huống sau đây. Phải giả định rằng hắn sẽ nói ra với chúng. Tôi không giả định anh biết tại sao. Nhưng nó giả định là anh ta sẽ chết. Có giả định về âm mưu đứng sau 11/9.
ngăn (khi nó được sử dụng như một động từ)
stop / prevent/ stall
Thời tiết xấu đã ngăn tôi khởi hành. Nếu ta có thể ngăn nó lại, thì ta có thể cứu hàng trăm mạng người. Các tổ chức chính thức yêu cầu Thủ tướng Thaksin hợp tác để ngăn chặn công ty, trong đó một số nhà lãnh đạo phản đối mô tả là "một mối đe dọa.....
nhỏ giọt
(to) drip
Phải đảm bảo các chất dịch rã đông không nhỏ giọt lên các loại thực phẩm khác. Mặc cho tình trạng tưới tiêu nhỏ giọt trong các nhà kính này, nhu cầu nước vẫn tăng nhanh cùng với hàng xuất khẩu. Tôi muốn kể một câu chuyện về sáng kiến gọi là tưới tiêu
làm đổ
(to) spill (something) / knock (something) over
Đừng làm đổ lên quần áo. Sẽ là ấn tượng nếu anh không làm đổ hết. Anh biết làm thế nào để ông ta không làm đổ cà phê đấy. Tính cả tô mỳ anh làm đổ là 320 lạng. Đừng làm đổ chút nào.
con lừa
donkey
Hay Don Quixote là sách nói về 1 con lừa tên Hotay. Bà chất đồ ăn lên lưng vài con lừa và lên đường. Bà có thể trả giá mua cả chân con lừa.
trốn chạy
to escape / run away / flee / go into hiding
Những con tim trốn chạy sẽ đi về đâu? Bác ah, cháu không có trốn chạy đâu. Vì vậy cậu trở thành đứa bỏ học trốn chạy. Người này là kẻ trốn chạy luật pháp, và tôi đã ngăn hắn lại. Sợ hãi, trốn chạy.
ngụy trang
(to) camouflage / disguise
Vì mục đích gì mà lại tạo ra một con khủng long có thể ngụy trang? Để tự bảo vệ trước kẻ thù, nó ngụy trang mình thành chiếc lá. Người của cô không ngụy trang à? Bộ đồ ngụy trang. Cá rồng biển ngụy trang; hình nhỏ cho thấy rõ con cá này.
thả
to release / to free / to let go / to drop / to cast (a line - fishing) / to fly (a kite)
Nó được thả ra khỏi tù ngay sau chiến tranh. Người thả câu trên sông Nin sẽ than van... Cậu ta đang thả diều! Thả cô ấy ra ngay. Và sau đó tôi sẽ thả cô đi. Bằng cách thả mìn sâu ở độ nông nhất và bắn trúng nhiều phát đạn pháo 4,7 inch, nó đã buộc th
tích lũy
accumulate
Tại sao lại có nhu cầu tích lũy tiền, sau đó lại đi làm từ thiện?
đi ngược lại
to regress / to go backwards
Chúng ta không muốn đi ngược lại và mất đi sự tự do đó.
ứng phó
to respond (to something) / to deal with (something) / to address (something) / to react (to something)
Đó là cơ hội Ta đã sẵn sàng ứng phó rồi. Cựu chiến binh rất, rất giỏi trong việc ứng phó với thiên tai. Khi có nhiều thông tin hơn, chúng tôi sẽ ứng phó. Elizabeth nhanh chóng quyết định rằng hướng ứng phó tốt nhất là thay đổi chủ đề.
mắc lỗi
(to) make a mistake
Nhưng hãy chú ý để đừng vô ý mắc lỗi chửi rủa và kết tội con nhé. Hình như chúng ta được tạo ra để mắc lỗi lầm theo những cách nhất định
đòi
(to) demand / (to) ask for something back / (to) claim / (to) request
Tôi sẽ dừng lại tại đây. Tôi sẽ đòi hỏi ở bạn sự dũng cảm. Không nên chiều theo mọi yêu cầu đòi thay đổi cái trật tự hiện hành. Kẻ đòi sở hữu cả mỏ và núi.
To start learning, sign up for free.