Động từ cơ bản - Basic verbsVietnamese words
by PhuongN
đi
Hôm nay tôi sẽ đi học.

đến
Tôi đến trường lúc 7 giờ sáng.
ăn
Tôi thích ăn phở.
ngủ
Tôi thích ngủ sớm.
xem
Tối nay, tôi sẽ xem phim.
học
Tôi thích học tiếng Anh.
làm
Tôi làm bài tập về nhà.
mua
Tôi muốn mua một chiếc áo mới.
hiểu
Tôi hiểu bài học này.
nghe
Tôi thích nghe nhạc.
nói
Tôi biết nói tiếng Việt.
đọc
Tôi thích đọc sách vào buổi tối.
viết
Tôi thích viết nhật ký mỗi ngày.
cần
muốn
Tôi muốn ăn phở.
thích
Em thích đi dạo vào buổi tối.
yêu
Tôi yêu gia đình của tôi.
biết
Tôi biết anh ấy.
nhớ
thức dậy
Chúng ta cần thức dậy lúc 6 giờ để đi học.
đi ngủ
Tối nay, tôi sẽ đi ngủ sớm.
đi học
Hôm nay tôi sẽ đi học sớm.
đi làm
Anh ấy đi làm mỗi ngày từ 8 giờ sáng.
nấu ăn
Tôi thích nấu ăn vào cuối tuần.