Family and Friends

Interactive flashcards for learning vocabulary

Vietnamesemoderateby KonchokLekshaeDawa
Flashcards: 665 / 5

Save words from this page and practise them with flashcards in DuoCards. How does it work?

người vợ
wife
người chồng
husband
gia đình
family
bạn gái
girlfriend
Tôi có một bạn gái rất tốt.
bạn trai
boyfriend
Bạn trai của tôi thích chơi thể thao.
mình
me / we (informal) (including the person you are speaking to)
(slightly less formal for "I" for people of the same age) Mình tên Ryan
cháu trai
grandson/nephew
cháu gái
neice/ granddaughter
em gái
younger sister
em trai
younger brother
anh trai
older brother
chị gái
older sister
Em bé
baby
hàng xóm
neighbor
tổ tiên
ancestor
ngày lễ
holiday
con út
The youngest child
Tôi là con út trong gia đình.
bạn mới
new friend
Kết bạn mới chưa?
Cha
Dad
Cha tôi sẽ trở lại vào đâu tháng tới.
người dân ở đây
local people (literally: "people here" )
Người dân ở đây được gọi là Bouleurois. Tớ sẽ không bỏ rơi người dân ở đây. Chúng ta không muốn bất kỳ rắc rối nào với người dân ở đây đâu
sinh đôi
twin / twins
Mẹ và hai anh sinh đôi của em vẫn còn sống.
họ hàng
relative
Nó có thể ở đây tới khi tìm được họ hàng nào khác, bất kì họ hàng nào. Em phải có họ hàng ở đâu đó.
cậu
maternal uncle
Cậu mợ Benjamin Ransom cũng ở chung nhà với chúng tôi, trên lầu ba.
Chú
Uncle (younger brother of father or husband of your mothers sister) / Any male about your parents age (a little younger)
Sẽ rất tuyệt nếu các chú tôi đều rất giàu.
dượng
uncle (husband of father's sister or husband of mother's sister) (so an: uncle-in-law)
Vậy là bác Hagrid và dì dượng tôi tặng quà rồi, còn ai tặng cho tôi nữa đây?
bác
aunt (father’s elder brother’s wife) / uncle (also sometimes father’s brother)
Lennon lúc đó đã 19, và người bác gái Mimi – vốn đang phát hoảng khi nghe cậu nói về chuyến đi – đã yêu cầu cậu tiếp tục chương trình học nghệ thuật ở trường.
dì
(maternal) aunt
Dì Vicky, dì muốn gì ở cháu?
mợ
aunt (maternal aunt-in-law, paternal aunt-in-law, father’s younger brother’s wife)
Mary, đưa khoai tây cho mợ Gardiner.
thím
aunt – father’s younger brother’s wife
Ôi, a di phò phò... hãy nghe lời thím Cai cầu nài người.
cháu nội
grandchild of a son
cháu ngoại
grandchild of a daughter
anh rể
brother-in-law (husband of your older sister)
Tôi bận công việc bảo an với anh rể rồi
em rể
husband of younger sister
Em rể tôi đâu đáng vì việc này mà phải chết.
con rể
son-in-law
Dâu là con, rể là khách
con dâu
daughter-in-law
Tôi muốn cho mọi người thấy hình ảnh của một cô con dâu hoàn hảo.
anh họ
cousin (older male)
Jessup và tao có thể đã có vài cuộc ẩu đả, nhưng hắn là anh họ tao.
em họ
cousin (younger female or male)
Những thỏa thuận giữa thằng em họ tôi và anh, đó là chuyện của hai người.
chị họ
cousin (older female)
Tuy nhiên, tôi hết sức vui mừng khi một người chị họ đã cố gắng giúp tôi.
bố chồng
father-in-law (father of someone's husband)
Và rõ ràng ông ta là bố chồng tôi.
mẹ chồng
mother-in-law (the mother of someone's husband's)
Các loại lễ vật con dâu phải dâng lên cha mẹ chồng cũng đều được miễn.
cha kế
step father
Một số người đàn ông là những người cha độc thân, cha nuôi hoặc cha kế. Anh chàng lục quân này làm anh nhớ cha kế của mình
chị dâu
sister-in-law (wife of older brother)
Tôi dám thề rằng đó là bà chị dâu quá cố của chúng ta.
con nuôi
adopted child
Khi nó 5 tuổi, chúng tôi nhận Rebecca làm con nuôi.
mẹ kế
stepmother
Thường cha/mẹ kế sửa dạy là vì yêu thương và quan tâm bạn
mẹ nuội
stepmother / foster mother
Ông tìm đến cặp cha mẹ nuôi, và nói với họ, "Hãy xem đây là việc nhận nuôi.
bà ngoại
maternal grandmother
Tôi nói: " Không, dùng cách của bà ngoại."
bà nội
paternal grandmother
Họ đặt tên cho cô bé là Flemming, theo tên bà nội của Adaline.
em dâu
sister-in-law (married to a younger sibling)
Ngoài ra, ở Berlin nhiều người nghi ngờ Viktoria không vui khi quân Phổ chiến thắng trước đất nước của cô em dâu Alexandra.
ly dị
divorce
Tôi nghe nói rằng Mary muốn ly dị. Bà không thể ly dị chồng ngay bây giờ nên nhắm đến việc ly dị sau khi chết.
mẹ vợ
mother-in-law
Vợ của tôi cũng như mẹ vợ của tôi đã không biết điều đó.
(bà/ông) cụ
grandparent (someone outside of family)
Diego là người có nguồn gốc từ Ý, cả cụ ông và cụ bà của anh là những người di cư từ Ý đến Brasil.
ông cố
great-grandfather
Chỉ là tình cờ ông cố tôi có tặng đại sảnh đó cho trường Havard mà thôi.
bà cố
great-grandmother
Bà ấy có thể là bà nội hoặc bà cố của ta. Katharine Blake là bà cố của ca sĩ người Mỹ Lil Peep.
con trai cả
the eldest son
Ông là con trai cả của Tấn Minh Đế và trở thành thái tử vào ngày 1 tháng 4 năm 325.
đồng hành
companion (both noun and adjective)
Người khốn khổ yêu thích bạn đồng hành. Sự đồng hành này có thể tiếp tục thuộc về chúng ta nếu sống xứng đáng. Hành tinh đồng hành được đặt tên là HD 217107. Bạn đồng hành tranh cử. "Đừng chỉ là bạn đồng hành im lặng”
thân quyến
relatives
Các thân quyến xa gần nên giúp đỡ khi cần thiết.
bạn cùng phòng
roommate
12 năm nay tôi không hề có bạn cùng phòng. Bạn cùng phòng tiềm năng cần biết điều tồi tệ nhất của nha Vặn đồng hồ của người bạn cùng phòng chậm tới một tiếng .
mới quen
new acquaintaned / getting to know each other
Cậu ấy mới quen. Chỉ là người tôi mới quen. Nhưng bọn tớ mới quen nhau thôi mà.
đứa bé
the baby / the kid / the child / the boy
Xin hãy nhận nuôi đứa bé gái câm này. Lại thêm một đứa bé chết lưu thai trước khi Mary ra đời năm 1516. Đây là truyền thống cho những đứa bé.
đứa bé gái
(a) little girl
Chị đang bế một đứa bé gái xinh đẹp.
thằng nhóc
little boy / a kid
Cứu mạng thằng nhóc là cổ tự kết án tử cho mình rồ. Đúng là thằng nhóc đó. Một thằng nhóc, 23 tuổi. Thằng nhóc dũng cảm. Thằng nhóc chạy ra đường rồi, tôi phải đi đây Ừ
tụi
can be used as I or we (similar to mình) in informal contexts / can mean we (exculding the person you are talking to when used with personal pronoun)
Tụi mới mua nhà, mới đặt cọc xong nha. Háo hức ghê! Tụi bây giỡn với tao hả! Chú Lưu à, tụi con muốn chú làm nhân chứng cho đám cưới của tụi con.
tao
I (informal personal pronoun) (generally used with mày for you)
Tao chẳng biết nó sống ở đâu nữa. Đừng nhìn tao, đừng nhìn chòng chọc vào tao, đồ quỷ sứ, đừng có nhìn, tao không thể chịu được! Tụi tao muốn 1 thứ khác ở mày. Mày muốn cho tao xem cái nào?
mày
you (informal second person pronoun, often used in conjunction with tao as the first person pronoun)
Làm theo cách mà nó đã chỉ mày. Mày có năm đồng không? Nếu người của mày thông minh, thì họ sẽ tự xử mày. Tụi tao muốn 1 thứ khác ở mày.
chú nhỏ
(similar to) "young lad" - a term of affectionate address for a cute boy - litterally: "little uncle"
Émile sốt ruột; ở đầu con phố tối đen, chú nhỏ giữ những chiếc xe đạp giữa hai bàn tay dấp dính ướt. Một chú nhỏ hoặc có vẻ đáng yêu không có nghĩa là nó không thể gây nguy hiểm . Jacques nắm lấy cánh tay cậu và thế là cả hai chạy về phía chú nhỏ với
con cái
children / offspring
Ngoài việc dành thì giờ cho con cái, cha mẹ phải giúp con cái có bạn bè tốt. Cha mẹ mà đánh con cái làm tôi giận sôi máu.

Learning with DuoCards

What is DuoCards?

DuoCards is a language-learning app that helps you build vocabulary with flashcards. You can save words you want to learn and practise them over time.

How do I learn with this set?

Browse the flashcards to see the words and their translations. Select Card picker and choose the words you want to learn. Then create a free account to save your words and practise them.

How do I practise my words?

You'll see a flashcard with a word and a hidden translation. Guess what it means, then tap to check your answer. DuoCards repeats the words you find difficult.

Do I need an account, and is learning free?

You can browse this page without an account. A free account lets you save words and track your progress. The free plan has limits, and Premium offers additional features.