Leisure Activities and Travel

Interactive flashcards for learning vocabulary

Vietnamesemoderateby KonchokLekshaeDawa
Flashcards: 475 / 5

Save words from this page and practise them with flashcards in DuoCards. How does it work?

Hướng dẫn viên du lịch
Tour guide
Trông anh có giống hướng dẫn viên du lịch không?
chuyến đi
trip
Cô ấy đang thưởng ngoạn chuyến đi chơi. Chúng tôi sẽ cầu nguyện cho anh 1 chuyến đi an toàn.
người nước ngoài
foreigner
Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp. Sau đó, người dân trong nước được ưu tiên hơn người nước ngoài khi tìm việc làm.
du lịch
travel / tourism / tour
Nhưng ngành du lịch đang bận rộn quảng cáo những gì không đáng để nói.
cắm trại
camp
Tom không biết liệu Mary có đi cắm trại với bọn tôi hay không.
miền
domain / region / district
Hà Nội và Hải Phòng là hai thành phố lớn ở miền Bắc Việt Nam.
cửa khẩu
port of entry
Cửa khẩu Lào - Trung Quốc nằm ở Lan Tui, được chỉ định bởi cột mốc số 7.
đặc sản
specialty (in the sense of local food speciality)
Mỗi nước có đặc sản và tinh tuý của quốc gia.
đặc trưng
feature / characteristic
Chợ nổi là một đặc trưng chỉ có ở miền Tây sông nước Nam Bộ.
thuyền
boat
Chúng tôi đặt tên con thuyền là Nửa Vầng Trăng.
tham quan
sightseeing
Tôi không ở đây để đi tham quan, Viktor. Tôi thích đi với gia đình mình đến tham quan các bãi biển khác nhau.
ngắm cảnh
to enjoy scenery
Họ không đến để ngắm cảnh. Tôi thích ngắm cảnh. Tôi tưởng mình đang đi ngắm cảnh? Nhưng tôi thì thích ngắm cảnh hơn.
hộ chiếu
passport
Bạn bắt buộc phải có hộ chiếu mới được đi nước ngoài.
vé
ticket
Sáng nay, tôi cùng bạn tôi đi mua vé máy bay.
lều
tent (sometimes something like shack, as well)
Vì thế chúng tôi dựng lều trên một mảnh đất trống trong nông trại của một người chú ý.
hồ bơi
pool
Tôi đang chỉ ra một lượng đủ đổ đầy một hồ bơi.
vali
suitcase
Liệu những thứ bạn mang về to như cái vali hay nhỏ như túi xách?
Vé máy bay khứ hồi
round-trip plane ticket
Vé máy bay khứ hồi là loại vé đã bao gồm cả chiều đi và chiều về trong một hành trình, thay vì bạn phải mua thành 2 lần vé.
tận hưởng
(to) enjoy something / make the most of something
Chúng tôi ăn và kiếm tiền để có thể tận hưởng cuộc sống. Cho hắn tận hưởng mùi vị thoát khỏi cái chết.
kỳ nghỉ
vacation
Kỳ nghỉ vừa rồi bạn đã làm gì?
say xe
car sick
Này, giải thích với tài xế rằng tôi bị say xe.
hành khách
passenger
Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
hành lý
luggage
Vui lòng dán nhãn vào hành lý của bạn.
hãng hàng không
airlines
Có thể do kinh doanh thua lỗ như các hãng hàng không khác.
hàng không
aviation
Tôi đọc, nghiên cứu và học hỏi mọi điều mà tôi có thể tìm được về hàng không.
con đường quanh co
winding road
Anh đang đi trên một con đường quanh co. Những ngôi nhà và cửa hàng trắng sáng nằm dọc theo những con đường quanh co.
vali kéo to
large wheeled suitcase
Vali kéo to, màu xanh lá cây, hiệu Ricardo.
chuyến bay
flight
Cô hãy điền thông tin vào đây: tên họ, địa chỉ, số điện thoại, số chuyến bay và mô tả vài dòng về chiếc vali.
cất cánh
take off
Vậy họ không kêu tên em khi máy bay sắp cất cánh à? Tôi muốn trực thăng sẵn sàng cất cánh trong 5 phút nữa. Máy bay đi Bắc Kinh sắp cất cánh.
lỡ
to miss (a call, flight, etc.) / to lose / accidentally
Tôi không muốn bạn lỡ chuyến xe bus. Chúng ta đang bỏ lỡ thời gian có thể dành cho bản thân. Có vẻ như chúng tôi đã lỡ đưa nhầm bộ tuxedo của cậu rồi.
đi tận hưởng
to go enjoy (things)
Hãy đi tận hưởng tuần trăng mật mà cậu đáng được hưởng. Cứ đi tận hưởng đi. Đi tận hưởng bữa tiệc của em đi. Khi Giê-sa-bên cho biết giờ đây vườn nho thuộc về A-háp, ông liền bật dậy và đi tận hưởng thành quả mới.
hạ cánh
landing
Carl, khi chúng ta hạ cánh, ông nhớ cho tôi gọi điện cho bố.
tiếp tân
reception / receptionist
Coi kìa, em thậm chí có thể nhìn thấy bàn tiếp tân từ chỗ này. Anh ta làm ở đây. Nhưng chỉ là tiếp tân, tạm thời thôi.
khách du lịch
tourists
Soung Ma sống bằng nghề dẫn khách du lịch đi chiêm ngưỡng cá heo .
bưu thiếp
postcard
bưu thiếp cuối cùng được gởi từ Philadelphia.
đón
welcome / pick up (someone) / recieve (someone)
Kể từ ngày đó trở đi, chị ấy vui vẻ chào đón họ. Ngày ngày con chó vẫn có mặt đều đặn ở nhà ga vào lúc 3 giờ chiều để chờ đón ông. Thật đáng tiếc chẳng ai ra ga đón bạn cả.
lữ khách
traveler
Nhà của họ là một nơi dừng chân của lữ khách.
tạm trú
to stay provisionally / temporarily
Tôi đoán lựa chọn tạm trú hiện tại của các vị thể hiện sự tiết kiệm hơn là sự cần thiết. Tại sao có thể gọi những tín đồ được xức dầu là những người tạm trú? Họ tạm trú ở Florence trong thời gian ngắn.
lữ quán
inn / (sometimes) hotel
Chúng ta sẽ ở trong một lữ quán xinh đẹp. Ở đó chỉ có mỗi một lữ quán, đó là lữ quán của bưu trạm.
đặt lịch
a booking / an appointment
Khi anh ấy tốt nghiệp thì chắc chắn họ sẽ được đặt lịch diễn nhiều hơn nữa. Tôi sẽ đặt lịch cho cô gặp bác sĩ riêng của tôi vào ngày mai. Đặt lịch cho cháu vào buổi chiều được không?
tiễn
to see off / bid farewell
Mai Khenchen đi sân bay giờ này ạ nếu Thầy tiễn Khenchen con gửi thông tin ạ. Chú phải qua tiễn con đi chứ nhỉ? Hãy cùng tiễn đưa người bạn cũ James của chúng ta một cách nghiêm trang nào.
hành trình
journey
Chặng cuối của cuộc hành trình của chúng tôi sẽ là khó khăn nhất. Tôi đã có một vài gia đình trong trại người thay đổi hành trình của họ.
di trú
to migrate / immigrate
Tôi và anh George, chồng tôi, được một viên chức sở di trú đến thăm đột xuất. Chúng không phải là loài ưa di trú. Hình như tiếng kêu giúp cả bầy bay với nhau trong suốt cuộc hành trình di trú dài.
điểm đến
destination
Con đường cậu đang đi sẽ đưa cậu về điểm đến.
mua vé sớm
buy tickets early
Citi đã được liệt kê như là ngân hàng chính thức cho chuyến lưu diễn với việc các chủ thẻ có khả năng mua vé sớm.
(cuộc) phiêu lưu
adventure
Anh nghe này, những bạn trẻ của tôi và tôi đang trên đường phiêu lưu.
khách tham quan
visitors
Một xe buýt chở khách tham quan đang tiến lại từ bên trái ngài. Hải đăng điểm Mackinac cũ, ở thành phố Mackinaw, Michigan, nay mở cửa cho khách tham quan. Gyeongsangnam-do có Haeinsa, một ngôi chùa có Tripitaka Koreana thu hút nhiều khách tham quan.

Learning with DuoCards

What is DuoCards?

DuoCards is a language-learning app that helps you build vocabulary with flashcards. You can save words you want to learn and practise them over time.

How do I learn with this set?

Browse the flashcards to see the words and their translations. Select Card picker and choose the words you want to learn. Then create a free account to save your words and practise them.

How do I practise my words?

You'll see a flashcard with a word and a hidden translation. Guess what it means, then tap to check your answer. DuoCards repeats the words you find difficult.

Do I need an account, and is learning free?

You can browse this page without an account. A free account lets you save words and track your progress. The free plan has limits, and Premium offers additional features.