Hỏi đường - Asking for DirectionsVietnamese words

Trường học
School
Chợ
Market
Siêu thị
Supermarket
Nhà hàng
Restaurant
Quán cà phê
Coffee shop
Bưu điện
Post Office
Bệnh viện
Hospital
Công viên
Park
Ngân hàng
Bank
Thư viện
library
Nhà thờ
church
Hiệu sách
bookstore
Câu lạc bộ
club
Bến xe buýt
bus station
Nhà hát
Theatre
Khách sạn
Hotel
Quán ăn
Eatery
Cửa hàng sửa xe
repair shop
Cửa hàng cắt tóc
Barber shop
Rạp chiếu phim
Movie theater
Cửa hàng thuốc/ Hiệu thuốc
Drugstore
Phòng tập gym
Gym
Trung tâm ngoại ngữ
language centre
Nhà vệ sinh
toilet
Gần
Near
xa
Far
Nhà tôi ở xa trường học.
Đi thẳng
Go straight
Rẽ trái
Turn left
Rẽ phải
Turn right
đi qua
pass
quay lại
come back, turn around
Ở đối diện
Opposite
Ở trước mặt
In front of
Ở đằng sau
Behind
ngã ba
T-junction
ngã tư
crossroads
góc phố
street corner
Bắc/ phía Bắc
North/ Northern
Nam/ phía Nam
South/ Southern
Đông/ phía Đông
East/ Eastern
Tây/ phía Tây
West/western
Cho tôi hỏi, trường học ở đâu?
Where is the school?
Cho tôi hỏi, trường học cách bệnh viện bao xa?
How far is the school from the hospital?
Cho tôi hỏi, trường học cách đây bao xa?
How far is the school from here?
Cho tôi hỏi, đi từ đây đến siêu thị mất bao lâu?
May I ask, how long does it take to get from here to the supermarket?
To start learning, sign up for free.