Thói quen hàng ngày của tôi

Thẻ ghi nhớ tương tác để học từ vựng

Anhtrung bìnhby DuoCards
Thẻ: 304.8 / 5

Lưu các từ từ trang này và luyện tập với thẻ trong DuoCards nhé. Nó hoạt động như thế nào nhỉ?

to do the dusting
lau bụi
He does the dusting every Saturday morning.
to tidy up
dọn dẹp
I need to tidy up my room before the guests arrive.
to be in a hurry
đang vội
He was in a hurry and forgot his keys.
to hold a party
tổ chức một bữa tiệc
We are going to hold a party for my sister's birthday this Saturday.
a timetable
thời khóa biểu
The school timetable has been updated for the new term.
to allow
cho phép
The teacher doesn't allow phones during the lesson.
free time
thời gian rảnh rỗi
In my free time, I like to read and go hiking.
a duty
một nghĩa vụ
It’s my duty to walk the dog every morning.
to vacuum the carpets
hút bụi thảm
She vacuumed the carpets before the visitors arrived.
a schedule
một lịch trình
My daily schedule is always packed with meetings.
to wash up
rửa bát
He offered to wash up after dinner.
a cottage
một ngôi nhà gỗ nhỏ
They spent their holiday in a quiet cottage in the woods.
to walk the dog
dắt chó đi dạo
I have to walk the dog before it gets dark.
a canteen
nhà ăn
The canteen serves lunch from 11:30 a.m.
optional after-school activities
các hoạt động ngoại khóa tự chọn
She signed up for two optional after-school activities.
driving lessons
khóa học lái xe
He started driving lessons last month.
responsibility
trách nhiệm
It’s your responsibility to keep the house clean.
weekdays
ngày trong tuần
I usually wake up early on weekdays.
to be bored
cảm thấy chán
She was bored during the long lecture.
afternoon classes
các tiết học buổi chiều
Afternoon classes will be cancelled tomorrow.
a snack
món ăn nhẹ
I grabbed a snack during the break.
a break
giờ nghỉ giải lao
After studying for two hours, I need to take a break.
a seminar
một buổi hội thảo
He gave a presentation at the seminar.
a hobby
sở thích
Gardening is her favorite hobby.
housework
việc nhà
We share the housework equally in our family.
a gym
phòng tập thể dục
The gym is open until 10 p.m. on weekdays.
to relax
nghỉ ngơi
She relaxed by listening to soft music.
a lesson
tiết học
The lesson today was about photosynthesis.
to watch TV
xem tivi
We watched TV together after dinner.
a language course
một khóa học ngôn ngữ
I enrolled in a language course to improve my skills.

Học cùng DuoCards

DuoCards là gì?

DuoCards là ứng dụng học ngoại ngữ giúp bạn xây dựng vốn từ vựng bằng các thẻ học. Bạn có thể lưu lại những từ muốn học và luyện tập chúng theo thời gian.

Tớ nên học với bộ thẻ này như thế nào nhỉ?

Hãy vuốt qua các thẻ để xem từ vựng và bản dịch của chúng. Chọn trình chọn thẻ và chọn những từ bạn muốn học. Sau đó, hãy tạo tài khoản miễn phí để lưu các từ của bạn và luyện tập chúng nhé.

Làm thế nào để mình luyện tập các từ vựng nhỉ?

Bạn sẽ thấy một thẻ có từ vựng và bản dịch bị ẩn. Hãy đoán xem nó nghĩa là gì, rồi chạm vào để kiểm tra đáp án của bạn nhé. DuoCards sẽ lặp lại những từ mà bạn cảm thấy khó.

Mình có cần tài khoản không và việc học có miễn phí không?

Bạn có thể duyệt trang này mà không cần tài khoản. Với tài khoản miễn phí, bạn có thể lưu từ vựng và theo dõi tiến độ học tập của mình. Gói miễn phí có vài hạn chế, còn Premium thì mang đến nhiều tính năng xịn sò hơn.